忆单词
🌙
首页
/
中文查越南语
/
J
拼音 J 开头的中文词用越南语怎么说
共 690 个词,第 2/3 页。点开可看越南语写法、南北发音、组词与例句。
交
giao
交叉
giao nhau
交付
giao nộp
交给
giao cho
交换
trao đổi
交界
giao giới
交警
cảnh sát giao thông
交流
giao lưu
交朋友
kết bạn
交情
tình giao hảo
交通
giao thông
交通工具
phương tiện giao thông
交通事故
tai nạn giao thông
交头接耳
thì thầm
交响乐
giao hưởng
交易
giao dịch
郊区
ngoại ô
娇惯
nuông chiều
浇水
tưới nước
骄傲
tự hào
胶带
băng keo
胶囊
viên nang
胶水
keo dán
焦点
tiêu điểm
焦距
tiêu cự
焦躁
bồn chồn
礁石
đá ngầm
角
góc
角度
góc độ
角色
vai trò
角逐
tranh đấu
狡猾
xảo quyệt
绞
thắt cổ
饺子
sủi cảo
脚
bàn chân
脚背
mu bàn chân
脚步
bước chân
脚后跟
gót chân
脚踝
mắt cá chân
脚掌
lòng bàn chân
脚趾
ngón chân
搅
khuấy
缴费
nộp phí
叫
gọi
叫喊
kêu
较劲
so kè
较量
so tài
教
dạy
教材
sách giáo khoa
教程
hướng dẫn
教练
huấn luyện viên
教室
phòng học
教授
giáo sư
教堂
nhà thờ
教条
giáo điều
教学
giảng dạy
教学楼
tòa nhà giảng dạy
教养
giáo dưỡng
教育
giáo dục
教育部
Bộ Giáo dục
阶段
giai đoạn
阶级
giai cấp
接班
kế nhiệm
接班人
người kế nhiệm
接触
tiếp xúc
接待
tiếp đón
接好运
xin vía
接见
tiếp kiến
接近
tiếp cận
接力
tiếp sức
接连
liên tiếp
接收
tiếp nhận
接受
chấp nhận
接送
đưa đón
接听
nhận cuộc gọi
接着
tiếp theo
揭露
vạch trần
街
phố
街道
đường phố
节
tiết
节假日
ngày lễ
节目
chương trình
节能
tiết kiệm năng lượng
节气
tiết khí
节日
lễ hội
节省
tiết kiệm
节水
tiết kiệm nước
节奏
nhịp điệu
洁净
sạch sẽ
结
kết
结构
cấu trúc
结果
kết quả
结婚
cưới
结婚
kết hôn
结婚戒指
nhẫn cưới
结婚照
ảnh cưới
结婚证
giấy đăng ký kết hôn
结晶
kết tinh
结局
kết cục
结论
kết luận
结识
làm quen
结束
kết thúc
截然不同
hoàn toàn khác
截至
tính đến
竭尽全力
dốc hết sức
竭力
dốc sức
姐姐
chị
姐妹
chị em
解
giải
解除
giải trừ
解答
giải đáp
解雇
sa thải
解决
giải quyết
解开
tháo ra
解皮带
tháo thắt lưng
解剖
giải phẫu
解散
giải tán
解释
giải thích
解说
thuyết minh
解说员
thuyết minh viên
解体
giải thể
解脱
giải thoát
解围
giải vây
解压
giải nén
介绍
giới thiệu
介于
nằm giữa
戒
bỏ
戒烟
bỏ thuốc lá
戒指
nhẫn
芥末
mù tạc
届时
đến lúc đó
界
giới
界线
ranh giới
借
mượn
借口
cái cớ
借款
vay vốn
借条
giấy vay nợ
借助
nhờ vào
今年
năm nay
今日
hôm nay
今天
hôm nay
斤
cân
金
vàng
金店
tiệm vàng
金额
số tiền
金牛座
Kim Ngưu
金牌
huy chương vàng
金钱
tiền bạc
金枪鱼
cá ngừ
金融
tài chính
金色
màu vàng kim
金属
kim loại
金项链
dây chuyền vàng
金星
sao Kim
金字塔
kim tự tháp
津津有味
thích thú
筋
gân
筋膜枪
súng massage
仅次于
chỉ sau
尽
hết
尽可能
càng...càng tốt
尽快
càng sớm càng tốt
尽力
cố gắng hết sức
尽量
cố gắng
尽情
thỏa thích
紧
chặt
紧急
khẩn cấp
紧密
gắn bó
紧缩
thắt chặt
紧张
căng thẳng
谨慎
thận trọng
锦鲤
cá koi
锦旗
cờ lưu niệm
锦绣前程
tương lai tươi sáng
近
gần
近代
cận đại
近年来
những năm gần đây
近视
cận thị
进
vào
进
vô
进步
tiến bộ
进场
vào sân
进出
ra vào
进出口
xuất nhập khẩu
进度
tiến độ
进而
tiến tới
进化
tiến hóa
进击的巨人
Attack on Titan
进口
nhập khẩu
进去
vào trong
进行
tiến hành
进一步
tiến thêm một bước
进展
tiến triển
晋升
thăng chức
禁忌
cấm kỵ
禁区
khu cấm
禁止
cấm
禁止选择
cấm chọn
京剧
Kinh kịch
经常
thường xuyên
经典
kinh điển
经度
kinh độ
经费
kinh phí
经过
trải qua
经济
kinh tế
经久不息
lâu dài không ngừng
经理
giám đốc
经脉
kinh mạch
经贸
kinh tế thương mại
经纬
kinh vĩ
经验值
kinh nghiệm
荆棘
gai góc
惊
kinh ngạc
惊动
làm kinh động
惊慌
hoảng sợ
惊天动地
kinh thiên động địa
惊喜
ngạc nhiên
惊心动魄
kịch tính
惊醒
bừng tỉnh
晶体管
transistor
晶莹
long lanh
兢兢业业
cẩn trọng
精
tinh
精打细算
tính toán kỹ lưỡng
精华
tinh hoa
精简
tinh giản
精灵
yêu tinh
精品
hàng cao cấp
精神
tinh thần
精神病
bệnh tâm thần
精髓
tinh túy
精心
tỉ mỉ
精益求精
ngày càng hoàn thiện
精英
tinh anh
精油
tinh dầu
精致
tinh xảo
鲸鱼
cá voi
井
giếng
井盖
nắp cống
颈椎
cột sống
景点
điểm du lịch
景观
cảnh quan
景区
khu du lịch
景色
cảnh sắc
警察
cảnh sát
警察局
đồn cảnh sát
警车
xe cảnh sát
警告
cảnh báo
警惕
cảnh giác
警钟
chuông cảnh báo
净水器
máy lọc nước
竞赛
cuộc thi
竞相
thi nhau
竞选
tranh cử
竞争
cạnh tranh
敬而远之
kính nhi viễn chi
敬酒
mời rượu
敬礼
chào (theo nghi lễ)
敬请
kính mời
敬业
tận tâm với nghề
敬语
thưa
境界
cảnh giới
静脉
tĩnh mạch
静止
tĩnh
镜片
tròng kính
镜头
cảnh quay
镜子
gương
纠缠
vướng mắc
纠纷
tranh chấp
九
chín
九十分钟
90 phút
九月
tháng Chín
久
lâu
久违
lâu ngày không gặp
久仰
ngưỡng mộ đã lâu
韭菜
hẹ
酒
rượu
酒吧
quầy bar
酒店
khách sạn
酒鬼
người nghiện rượu
酒窖
hầm rượu
酒精
cồn
酒水
đồ uống có cồn
旧
cũ
救
cứu
救护车
xe cứu thương
救命
cứu mạng
救生员
cứu hộ
救灾
cứu trợ thiên tai
救助
cứu trợ
就
liền
就餐
dùng bữa
就读
theo học
就近
gần nhất
就是
chính là
就要
sắp
就业
việc làm
就座
ngồi vào chỗ
舅舅
cậu
居高临下
ở trên cao nhìn xuống
1
2
3