忆单词
🌙
首页
/
中文查越南语
/
S
拼音 S 开头的中文词用越南语怎么说
共 826 个词,第 2/3 页。点开可看越南语写法、南北发音、组词与例句。
胜负
thắng thua
胜利
chiến thắng
盛
thịnh vượng
盛产
sản xuất nhiều
盛大
hoành tráng
盛气凌人
hống hách
盛情
thịnh tình
盛行
thịnh hành
剩下
còn lại
尸体
thi thể
尸体
xác
失败
thất bại
失传
thất truyền
失控
mất kiểm soát
失恋
thất tình
失眠
mất ngủ
失去
mất
失望
thất vọng
失误
sai sót
失效
hết hiệu lực
失业
thất nghiệp
失业率
tỷ lệ thất nghiệp
失踪
mất tích
师范
sư phạm
师父
sư phụ
师生
thầy trò
师长
thầy giáo
师资
đội ngũ giáo viên
诗
thơ
诗歌
thơ ca
诗人
nhà thơ
施肥
bón phân
施工
thi công
施加
áp đặt
施行
thi hành
施压
gây áp lực
狮子
sư tử
狮子座
Sư Tử
湿
ướt
湿巾
khăn ướt
十
mười
十二月
tháng Mười Hai
十块钱
mười tệ
十万
trăm nghìn
十万越南盾
một trăm nghìn
十万越南盾
một trăm nghìn
十一月
tháng Mười Một
十亿
tỷ
十月
tháng Mười
十字路口
ngã tư
石凳
ghế đá
石榴
lựu
石头
hòn đá
石油
dầu mỏ
时
lúc
时差
chênh lệch múi giờ
时代
thời đại
时段
khung giờ
时隔
sau một thời gian
时好时坏
lúc tốt lúc xấu
时候
khi
时间
thời
时间
thời gian
时间表
thời gian biểu
时刻
thời khắc
时空
thời không
时髦
hợp thời trang
时期
thời kỳ
时尚
thời trang
时事
thời sự
识
nhận biết
识别
nhận diện
识字
biết chữ
实地
thực địa
实话
lời thật
实际
thực tế
实际上
thực ra
实践
thực tiễn
实况
tình hình thực tế
实力
thực lực
实事求是
thực sự cầu thị
实体
thực thể
实物
vật thật
实习
thực tập
实习生
thực tập sinh
实现
thực hiện
实验
thí nghiệm
实验室
phòng thí nghiệm
实用
thiết thực
食品
thực phẩm
食宿
ăn ở
食堂
căn tin
食物
đồ ăn
食物
thức ăn
食欲
cảm giác thèm ăn
食指
ngón trỏ
使
khiến
使
làm cho
使得
khiến cho
使唤
sai khiến
使命
sứ mệnh
使用
sử dụng
使者
sứ giả
始终
suốt
士兵
binh sĩ
士气
sĩ khí
世故
già đời
世纪
thế kỷ
世界
thế giới
世界杯
World Cup
世界大战
chiến tranh thế giới
世界观
thế giới quan
世界级
đẳng cấp thế giới
世袭
cha truyền con nối
市场
chợ
市场经济
kinh tế thị trường
市民
công dân
市区
khu vực thành phố
市长
thị trưởng
示范
làm mẫu
示威
biểu tình
示意
ra hiệu
事
việc
事故
tai nạn
事件
sự kiện
事情
chuyện
事情
điều
事实
sự thật
事物
sự
事物
sự vật
事业
sự nghiệp
侍候
phục vụ
侍卫
thị vệ
势不可当
không thể ngăn cản
势力
thế lực
视察
thị sát
视角
góc nhìn
视觉
thị giác
视力
thị lực
视频
video
视网膜
võng mạc
视为
coi là
视线
tầm nhìn
试
thử
试点
thí điểm
试卷
đề thi
试衣间
phòng thử đồ
试用期
thử việc
是
là
是
thì
是的
vâng
是非
đúng sai
是否
có...không
是否
liệu
柿子
hồng
适当
thích hợp
适度
vừa phải
适合
phù hợp
适时
đúng lúc
适应
thích nghi
释放
giải phóng
收藏
lưu
收藏
sưu tầm
收费
thu phí
收复
chiếm lại
收割机
máy gặt
收购
thu mua
收回
thu hồi
收获
thu hoạch
收据
biên lai
收留
thu nhận
收买
mua chuộc
收纳篮
giỏ đựng đồ
收取
thu
收入
thu nhập
收视率
tỉ lệ người xem
收缩
co lại
收养
nhận nuôi
收音机
radio
收银台
quầy thanh toán
收银员
thu ngân
收支
thu chi
手
tay
手背
mu bàn tay
手臂
cánh tay
手柄
cán cầm
手册
sổ tay
手电筒
đèn pin
手段
thủ đoạn
手法
thủ pháp
手工
thủ công
手机
điện thoại
手机壳
vỏ điện thoại
手机支架
giá đỡ điện thoại
手脚
tay chân
手里
trong tay
手链
vòng tay
手帕
khăn tay
手枪
súng ngắn
手势
cử chỉ tay
手术
phẫu thuật
手术室
phòng mổ
手套
găng tay
手提包
túi xách
手腕
cổ tay
手续
thủ tục
手续费
phí dịch vụ
手艺
tay nghề
手掌
lòng bàn tay
手指
ngón tay
手肘
khuỷu tay
手镯
vòng tay
守门员
thủ môn
守株待兔
ngồi chờ sung rụng
首次
lần đầu tiên
首都
thủ đô
首府
thủ phủ
首批
đợt đầu tiên
首席
trưởng nhóm
首先
trước tiên
首相
thủ tướng
首要
quan trọng nhất
寿命
tuổi thọ
寿司
sushi
受
nhận
受不了
không chịu nổi
受过
đã chịu
受害
bị hại
受害人
nạn nhân
受贿
nhận hối lộ
受苦
chịu khổ
受伤
bị thương
受益
được lợi
受灾
bị thiên tai
狩猎
săn
兽医
thú y
售货员
nhân viên bán hàng
售价
giá bán
售票
bán vé
售票处
quầy vé
售票员
phụ xe
授权
ủy quyền
授予
trao tặng
瘦
gầy
书
sách
书包
balo
书包
cặp sách
书店
hiệu sách
书法
thư pháp
书房
phòng đọc sách
书柜
tủ sách
书记
bí thư
书架
kệ sách
书面
văn bản
书桌
bàn học
抒情
trữ tình
叔叔
chú
梳妆台
bàn trang điểm
梳子
lược
疏忽
sơ suất
疏通
khai thông
舒服
dễ chịu
舒适
thoải mái
输
thua
输家
kẻ thua cuộc
输入
nhập vào
输血
truyền máu
输液
truyền dịch
蔬菜
rau
蔬菜
rau củ
赎
chuộc
熟练
thành thạo
熟人
người quen
熟悉
quen thuộc
属
thuộc
属性
thuộc tính
属于
thuộc về
暑假
kỳ nghỉ hè
鼠标
chuột
鼠标垫
lót chuột
薯片
khoai tây chiên
薯条
khoai tây chiên
曙光
ánh bình minh
束
bó
树
cái cây
树干
thân cây
树林
rừng cây
树木
cây cối
树叶
lá cây
树荫
bóng cây
树枝
cành
竖
dựng đứng
数据
dữ liệu
数据分析
phân tích dữ liệu
数据库
cơ sở dữ liệu
数据线
dây sạc
数量
số lượng
数码
kỹ thuật số
数位板
bảng vẽ điện tử
数学
toán học
1
2
3