忆单词
🌙
首页
/
中文查越南语
/
S
拼音 S 开头的中文词用越南语怎么说
共 826 个词,第 3/3 页。点开可看越南语写法、南北发音、组词与例句。
刷
chải
刷题
luyện đề
刷新
làm mới
刷牙
đánh răng
刷子
bàn chải
耍赖
ăn vạ
衰减
suy giảm
衰竭
kiệt sức
衰老
lão hóa
衰弱
suy nhược
衰退
suy thoái
摔倒
ngã
甩
vung
帅
đẹp trai
帅哥
trai đẹp
涮
nhúng
双
đôi
双胞胎
sinh đôi
双边
song phương
双床房
phòng đôi
双打
đánh đôi
双方
hai bên
双手
hai tay
双向
hai chiều
双赢
hai bên cùng có lợi
双鱼座
Song Ngư
双重
kép
双子座
Song Tử
霜
sương giá
爽
sảng khoái
水
nước
水泵
bơm nước
水表
đồng hồ nước
水槽
chậu rửa
水草
rong
水产品
thuỷ sản
水稻
lúa
水电
thủy điện
水费
tiền nước
水分
độ ẩm
水管
ống nước
水管工
thợ nước
水果
trái cây
水壶
ấm nước
水晶
pha lê
水晶球
quả cầu pha lê
水库
hồ chứa nước
水利
thủy lợi
水灵灵
tươi tắn
水龙头
vòi nước
水龙头漏水
vòi nước bị rò
水落石出
sáng tỏ
水面
mặt nước
水泥
xi măng
水牛
trâu
水平
trình độ
水瓶座
Bảo Bình
水枪
súng nước
水獭
rái cá
水桶
xô nước
水温
nhiệt độ nước
水星
sao Thủy
水域
vùng nước
水源
nguồn nước
水涨船高
nước lên thuyền lên
水族馆
thủy cung
税
thuế
税务
thuế vụ
睡袋
túi ngủ
睡觉
ngủ
睡懒觉
dậy muộn
睡眠
giấc ngủ
睡衣
đồ ngủ
睡着
ngủ thiếp đi
顺便
tiện thể
顺差
thặng dư thương mại
顺畅
suôn sẻ
顺从
vâng lời
顺利
thuận lợi
顺路
tiện đường
顺其自然
thuận theo tự nhiên
顺势
thuận thế
顺心
vừa ý
顺序
thứ tự
顺应
thuận theo
瞬间
khoảnh khắc
说
nói
说
rằng
说白了
nói thẳng ra
说不定
biết đâu
说到底
suy cho cùng
说道
nói rằng
说法
cách nói
说服
thuyết phục
说干就干
nói là làm
说谎
nói dối
说明书
hướng dẫn sử dụng
说起来
nói đến
说情
xin tha
说实话
nói thật
说闲话
nói chuyện phiếm
硕果
thành quả lớn
硕士
thạc sĩ
丝
tơ
丝绸
lụa
丝绸之路
con đường tơ lụa
丝毫
mảy may
司法
tư pháp
司机
tài xế
司空见惯
quá quen thuộc
司令
tư lệnh
司长
vụ trưởng
私房钱
tiền riêng
私家车
xe riêng
私立
tư thục
私人
riêng tư
私人飞机
máy bay riêng
私人泳池
hồ bơi riêng
私事
việc riêng
私信
tin nhắn
私信
tin nhắn riêng
私营
tư nhân
私有
tư hữu
思考
suy nghĩ
思前想后
nghĩ trước nghĩ sau
思维
tư duy
思想
tư tưởng
思绪
dòng suy nghĩ
斯文
nhã nhặn
撕
xé
死
chết
死神
Bleach
死亡
cái chết
死心
từ bỏ hy vọng
四
bốn
四合院
tứ hợp viện
四季
bốn mùa
四面八方
bốn phương tám hướng
四月
tháng tư
四肢
tứ chi
似乎
có vẻ
似乎
dường như
似是而非
giống mà không phải
寺庙
chùa
饲料
thức ăn chăn nuôi
肆无忌惮
không kiêng nể
松
lỏng
松绑
nới lỏng
松开
buông
松鼠
sóc
松树
cây thông
松下
Panasonic
耸
vươn lên
送
gửi
送到
gửi đến
送给
tặng cho
送礼
tặng quà
送行
tiễn biệt
搜查
lục soát
搜救
tìm kiếm cứu nạn
搜索
tìm kiếm
苏打水
soda
苏醒
tỉnh lại
俗
tục
俗话
tục ngữ
俗话说
tục ngữ có câu
诉苦
kể khổ
诉讼
kiện tụng
素
chất
素不相识
không quen biết
素材
tư liệu
素描
phác hoạ
素食
ăn chay
素养
tố chất
速度
tốc độ
宿舍
ký túc xá
塑料
nhựa
塑料袋
túi nilon
塑造
tạo hình
酸
chua
酸奶
sữa chua
酸甜苦辣
ngọt bùi cay đắng
算
tính toán
算法
thuật toán
算了
thôi
算盘
bàn tính
算是
xem như
虽然
mặc dù
随便
tuỳ ý
随处可见
có thể thấy ở khắp nơi
随大溜
theo phong trào
随后
ngay sau đó
随机
ngẫu nhiên
随身
mang theo người
随时
bất cứ lúc nào
随时随地
mọi lúc mọi nơi
随手
tiện tay
随意
tùy ý
岁
tuổi
岁月
năm tháng
碎纸机
máy hủy tài liệu
隧道
hầm
孙女
cháu gái
孙悟空
Son Goku
孙子
cháu trai
损害
tổn hại
损坏
hư hỏng
损人利己
làm hại người khác để lợi cho mình
损伤
tổn thương
损失
tổn thất
笋
măng
缩短
rút ngắn
缩小
thu nhỏ
缩影
hình thu nhỏ
所
nơi
所谓
cái gọi là
所以
vì vậy
所有
tất cả
索尼
Sony
索赔
yêu cầu bồi thường
索性
thà rằng
锁
khóa
锁
khoá
锁骨
xương đòn
锁芯
ổ khóa
SIM卡
SIM
1
2
3