忆单词
🌙
首页
/
中文查越南语
/
S
拼音 S 开头的中文词用越南语怎么说
共 826 个词,第 1/3 页。点开可看越南语写法、南北发音、组词与例句。
伺机
chờ cơ hội
撒
rắc
塞
nhét
塞尔达传说
The Legend of Zelda
腮红
má hồng
赛
thi đấu
赛场
sân thi đấu
赛车
đua xe
赛跑
chạy đua
三
ba
三百万越南盾
ba triệu
三角
tam giác
三脚架
chân máy
三菱
Mitsubishi
三明治
bánh mì kẹp
三维
ba chiều
三文鱼
cá hồi
三星
samsung
三月
tháng ba
伞
ô
散
tản ra
散步
đi dạo
散发
phát tán
散文
tản văn
桑拿
xông hơi
桑拿房
phòng xông hơi
丧生
thiệt mạng
丧失
mất mát
骚乱
bạo loạn
骚扰
quấy rối
扫
quét
扫地
quét nhà
扫地机器人
robot hút bụi
扫描仪
máy scan
扫墓
tảo mộ
扫兴
mất hứng
扫帚
chổi
嫂子
chị dâu
色
màu
森林
rừng
杀
giết
杀虫喷雾
bình xịt côn trùng
杀毒
diệt virus
杀害
giết hại
杀人
giết người
沙尘暴
bão cát
沙雕
lầy
沙发
sofa
沙坑
hố cát
沙拉
xa lát
沙龙
salon
沙漏
đồng hồ cát
沙漠
sa mạc
沙子
cát
纱
vải voan
纱窗
lưới chống muỗi
刹车
phanh
砂糖
đường cát
鲨鱼
cá mập
啥
gì
傻
ngốc
傻瓜
ngốc nghếch
筛
rây
筛选
sàng lọc
晒
phơi
晒太阳
tắm nắng
山
núi
山川
sông núi
山顶
đỉnh núi
山冈
đồi núi
山谷
thung lũng
山路
đường núi
山脉
núi non
山坡
sườn núi
山区
vùng núi
山体滑坡
sạt lở đất
山羊
dê
山寨
hàng nhái
删
xóa
删除好友
xóa bạn bè
闪
lóe
闪避
né tránh
闪电
chớp
闪烁
nhấp nháy
扇
quạt
善
thiện
善良
hiền lành
善意
thiện ý
擅长
giỏi về
擅自
tự ý
伤
thương
伤害
làm tổn thương
伤口
vết thương
伤亡
thương vong
伤心
buồn
伤员
người bị thương
商场
trung tâm thương mại
商店
cửa hàng
商量
bàn bạc
商品
sản phẩm
商铺
mặt bằng kinh doanh
商人
thương nhân
商业
kinh doanh
赏
thưởng
上
trên
上班
đi làm
上班族
dân văn phòng
上报
báo cáo lên
上场
ra sân
上车
lên xe
上传
tải lên
上次
lần trước
上帝
chúa
上帝
Thượng Đế
上方
phía trên
上岗
làm việc
上个月
tháng trước
上火
nóng trong người
上级
cấp trên
上进心
tinh thần cầu tiến
上来
lên đây
上流
thượng lưu
上楼
lên lầu
上门
đến nhà
上门服务
phục vụ tận phòng
上期
kỳ trước
上任
nhậm chức
上升
tăng lên
上市
niêm yết
上述
nêu trên
上诉
kháng cáo
上台
lên sân khấu
上头
bên trên
上网
lên mạng
上下
trên dưới
上限
giới hạn trên
上学
đi học
上旬
mười ngày đầu tháng
上演
trình diễn
上瘾
ghiền
上游
thượng nguồn
上涨
tăng giá
上周
tuần trước
捎
mang hộ
烧
đốt
烧毁
thiêu rụi
烧烤架
vỉ nướng
烧水壶
ấm đun nước
梢
ngọn cây
稍
một chút
稍后
chút nữa
稍候
chờ một chút
稍微
hơi
勺
muỗng
勺子
thìa
少
ít
少儿
thiếu nhi
少量
một ít
少林寺
chùa Thiếu Lâm
少年
thiếu niên
少女
thiếu nữ
少数
thiểu số
奢侈
xa xỉ
奢侈品
hàng xa xỉ
奢望
kỳ vọng xa vời
舌头
lưỡi
蛇
rắn
舍不得
không nỡ
舍得
nỡ
设
thiết lập
设备
thiết bị
设法
tìm cách
设计
thiết kế
设计师
nhà thiết kế
设计图
bản thiết kế
设施
cơ sở vật chất
设置
cài đặt
社
hội
社会
xã hội
社会保险
bảo hiểm xã hội
社会主义
chủ nghĩa xã hội
社交
giao tiếp xã hội
社论
xã luận
社区
cộng đồng
社死
quê
社团
câu lạc bộ
射
bắn
射击
bắn súng
射箭
bắn cung
射门
sút bóng
射手座
Nhân Mã
涉嫌
bị nghi
摄氏度
độ C
摄像头
camera
摄影
nhiếp ảnh
摄影机
máy quay phim
摄影师
nhiếp ảnh gia
谁
ai
申办
xin đăng cai
申报
khai báo
申领
xin cấp
伸
duỗi
伸手
đưa tay
伸缩
co giãn
身边
bên cạnh
身材
vóc dáng
身份
thân phận
身份互换
đổi thân phận
身份验证
xác thực
身份证
thẻ căn cước
身高
chiều cao
身价
giá trị bản thân
身上
trên người
身体
cơ thể
身心
thân tâm
身影
bóng dáng
呻吟
rên rỉ
深
sâu
深沉
sâu lắng
深处
sâu thẳm
深度
độ sâu
深刻
sâu sắc
深情
sâu nặng
深情厚谊
tình cảm sâu đậm
深入人心
thấm vào lòng người
深受
chịu ảnh hưởng sâu sắc
深信
tin tưởng sâu sắc
深夜
đêm khuya
深远
sâu xa
什么
gì
什么时候
bao giờ
神
thần
神父
linh mục
神话
thần thoại
神经
thần kinh
神经系统
hệ thần kinh
神经细胞
tế bào thần kinh
神秘
bí ẩn
神秘角色
nhân vật bí ẩn
神奇
kỳ diệu
神器
thần khí
神情
vẻ mặt
神圣
thiêng liêng
神态
thần thái
神仙
thần tiên
审查
kiểm duyệt
审定
thẩm định
审美
thẩm mỹ
审判
xét xử
审问
thẩm vấn
肾
thận
甚至
thậm chí
渗
thấm
渗透
thấm vào
升
lên
升级
lên cấp
升温
tăng nhiệt độ
升星
tăng sao
升学
lên lớp
升值
tăng giá trị
生
sinh
生病
bị bệnh
生产
sản xuất
生春卷
gỏi cuốn
生词
từ mới
生存
sinh tồn
生动
sinh động
生孩子
sinh con
生蚝
hàu
生活
cuộc sống
生活费
tiền sinh hoạt
生机
sức sống
生姜
gừng
生理
sinh lý
生命
sinh mệnh
生命线
đường sinh mệnh
生怕
sợ rằng
生气
giận
生前
khi còn sống
生日
sinh nhật
生死
sống chết
生态
sinh thái
生物
sinh học
生效
có hiệu lực
生锈
rỉ sét
生育
sinh đẻ
生长
sinh trưởng
声
tiếng
声调
thanh điệu
声势
thanh thế
声音
âm thanh
牲畜
gia súc
绳索
dây thừng
省
tỉnh
省略
lược bỏ
省钱
tiết kiệm tiền
圣诞节
Giáng Sinh
圣诞树
cây thông Noel
圣经
kinh thánh
圣贤
thánh hiền
1
2
3