忆单词
🌙
首页
/
中文查越南语
/
C
拼音 C 开头的中文词用越南语怎么说
共 572 个词,第 2/2 页。点开可看越南语写法、南北发音、组词与例句。
崇拜
ngưỡng mộ
崇高
cao cả
崇敬
tôn kính
崇尚
tôn sùng
宠
cưng chiều
宠物
thú cưng
宠物笼
chuồng thú cưng
抽
rút
抽奖
rút thăm trúng thưởng
抽空
dành thời gian
抽签
bốc thăm
抽水机
máy bơm nước
抽屉
ngăn kéo
抽象
trừu tượng
抽烟
hút thuốc
仇恨
thù hận
愁
lo âu
愁眉苦脸
mặt mày ủ rũ
稠
đặc
筹
gây quỹ
筹码
chip
丑
xấu
丑恶
xấu xa
丑陋
xấu xí
丑闻
bê bối
瞅
nhìn
臭
hôi
出
ra
出版
xuất bản
出版社
nhà xuất bản
出差
đi công tác
出厂
xuất xưởng
出丑
làm xấu mặt
出发
xuất phát
出访
công du
出国
ra nước ngoài
出汗
đổ mồ hôi
出境
xuất cảnh
出局
loại khỏi cuộc chơi
出口
lối ra
出口
xuất khẩu
出口成章
nói lưu loát
出路
lối thoát
出卖
bán đứng
出毛病
gặp trục trặc
出难题
ra đề khó
出去
ra ngoài
出拳
đấm
出人意料
ngoài dự đoán
出山
xuất hiện trở lại
出身
xuất thân
出神
xuất thần
出示
xuất trình
出事
gặp chuyện
出售
bán ra
出土
khai quật
出席
tham dự
出现
xuất hiện
出行
đi lại
出血
chảy máu
出洋相
làm trò cười
出游
đi chơi
出于
xuất phát từ
出院
xuất viện
出主意
đưa ra ý kiến
出走
bỏ đi
出租
cho thuê
出租车
taxi
初步
sơ bộ
初次
lần đầu
初级
sơ cấp
初一
mồng một
初中
cấp hai
初衷
ý định ban đầu
除
loại bỏ
除非
trừ khi
除了
ngoại trừ
除螨仪
máy hút bụi giường
除去
trừ
除外
ngoại trừ
除夕
đêm giao thừa
厨房
nhà bếp
厨师
đầu bếp
储备
dự trữ
储水罐
bình chứa nước
处罚
xử phạt
处方
đơn thuốc
处境
hoàn cảnh
处理
xử lý
处理器
bộ xử lý
处女座
Xử Nữ
处于
ở trong
处长
trưởng phòng
触动
chạm đến
触觉
xúc giác
触目惊心
kinh hoàng
川流不息
nối tiếp không ngừng
川崎
Kawasaki
穿
mặc
穿山甲
tê tê
穿上
mặc vào
穿小鞋
gây khó dễ
穿越
xuyên không
传
truyền
传播
truyền bá
传承
truyền thừa
传出
truyền ra
传达
truyền đạt
传单
tờ rơi
传感器
cảm biến
传来
truyền đến
传奇
huyền thoại
传染病
bệnh truyền nhiễm
传人
truyền nhân
传授
truyền dạy
传输
truyền tải
传说
truyền thuyết
传统
truyền thống
传言
tin đồn
传真
fax
船
thuyền
船员
thủy thủ
船长
thuyền trưởng
船只
tàu thuyền
喘
thở dốc
串
xâu
串门
đi chơi nhà
窗户
cửa sổ
窗帘
màn cửa
窗台
bậu cửa sổ
床
giường
床单
ga trải giường
床垫
nệm
床上用品
chăn ga gối
床头灯
đèn ngủ
床头柜
tủ đầu giường
闯
xông vào
创可贴
băng cá nhân
创始人
người sáng lập
创新
đổi mới
创业
khởi nghiệp
创造
sáng tạo
创作
sáng tác
吹
thổi
吹风机
máy sấy tóc
吹捧
tâng bốc
吹头发
sấy tóc
垂
rủ xuống
垂直
thẳng đứng
锤子
búa
春节
Tết Nguyên Đán
春联
câu đối đỏ
春天
mùa xuân
纯
thuần khiết
纯粹
thuần tuý
纯洁
trong sáng
纯净水
nước tinh khiết
纯朴
chất phác
蠢
ngu ngốc
绰号
biệt danh
词汇
từ vựng
词语
từ ngữ
瓷
sứ
瓷器
đồ sứ
瓷砖
gạch men
慈善
từ thiện
慈祥
hiền từ
辞
từ chức
辞呈
đơn từ chức
辞职
thôi việc
磁带
băng từ
磁卡
thẻ từ
磁盘
đĩa từ
雌雄
đực cái
此处
nơi này
此次
lần này
此起彼伏
liên tiếp nổi lên
此前
trước đó
此时
lúc này
此事
việc này
此致
xin gửi lời
次
lần
次品
hàng kém chất lượng
次日
ngày hôm sau
次数
số lần
次要
thứ yếu
伺候
hầu hạ
刺耳
đinh tai
刺骨
thấu xương
刺激
kích thích
刺客
sát thủ
赐
ban cho
赐教
chỉ giáo
匆匆
vội vã
匆忙
vội vàng
葱
hành lá
聪明
thông minh
从
từ
从不
không bao giờ
从此
từ đó
从而
do đó
从今以后
từ nay về sau
从来
chưa bao giờ
从前
ngày xưa
从头
từ đầu
从未
chưa từng
从小
từ nhỏ
从业
hành nghề
从早到晚
từ sáng đến tối
丛
bụi rậm
丛林
rừng rậm
凑
gom lại
凑合
tạm được
粗
thô
粗暴
thô bạo
粗糙
thô ráp
粗鲁
thô lỗ
促销
khuyến mãi
醋
giấm
窜
chạy loạn
催
thúc giục
催化剂
chất xúc tác
催眠
thôi miên
摧残
tàn phá
脆
giòn
脆弱
mong manh
翠绿
xanh biếc
村庄
làng
存
lưu trữ
存储卡
thẻ nhớ
存放
cất giữ
存款
gửi tiền
存在
tồn tại
存折
sổ tiết kiệm
寸
tấc
措施
biện pháp
措手不及
trở tay không kịp
错
sai
错别字
chữ sai
错过
bỏ lỡ
错位
lệch vị trí
错误
sai lầm
长臂猿
vượn
长城
Vạn Lý Trường Thành
长处
điểm mạnh
长达
dài tới
长度
chiều dài
长短
độ dài
长假
kỳ nghỉ dài
长江
sông Trường Giang
长颈鹿
hươu cao cổ
长久
lâu dài
长矛
giáo
长跑
chạy đường dài
长期
dài hạn
长期以来
lâu nay
长寿
trường thọ
长途
đường dài
长效
hiệu quả lâu dài
长征
Trường Chinh
重播
phát lại
重叠
chồng lên nhau
重发
gửi lại
重返
trở lại
重复
lặp lại
重合
trùng nhau
重建
xây dựng lại
重申
nhấn mạnh lại
重生
trùng sinh
重现
tái hiện
重阳节
Tết Trùng Dương
C罗
Cristiano Ronaldo
1
2