忆单词
🌙
首页
/
中文查越南语
/
Y
拼音 Y 开头的中文词用越南语怎么说
共 747 个词,第 2/3 页。点开可看越南语写法、南北发音、组词与例句。
遗体
thi hài
遗物
di vật
遗愿
di nguyện
遗址
di tích
遗嘱
di chúc
疑点
điểm nghi vấn
疑问
nghi vấn
乙
B
已经
đã
以
bằng
以……方式
một cách
以后
sau này
以来
từ khi
以免
để tránh
以内
trong vòng
以前
trước đây
以上
trở lên
以身作则
làm gương
以为
tưởng
以下
dưới đây
以至于
đến nỗi
倚
dựa
椅子
ghế
义务
nghĩa vụ
亿万富翁
tỷ phú
艺人
nghệ sĩ
艺术
nghệ thuật
议程
chương trình nghị sự
议会
nghị viện
议题
chủ đề thảo luận
议员
nghị sĩ
屹立
sừng sững
异常
bất thường
异地恋
yêu xa
异火
dị hỏa
异口同声
đồng thanh
异想天开
ý tưởng viển vông
异性
khác giới
抑扬顿挫
ngữ điệu lên xuống
抑郁
trầm cảm
抑制
kiềm chế
译
dịch
易拉罐
lon nước ngọt
易碎品
đồ dễ vỡ
疫苗
vắc-xin
意见
ý kiến
意料之外
ngoài dự liệu
意识
ý thức
意思
ý
意思是
nghĩa là
意图
ý định
意味着
có nghĩa là
意想不到
không ngờ tới
意义
nghĩa
意义
ý nghĩa
意愿
ý muốn
意志
y
意志
ý chí
溢
tràn
毅力
nghị lực
翼
cánh
因此
vì thế
因人而异
tuỳ người mà khác
因素
yếu tố
因为
bởi
因为
bởi vì
因为
tại
因為
vì
阴
âm u
阴暗
u ám
阴谋
âm mưu
阴天
trời âm u
阴性
âm tính
音节
âm tiết
音乐
âm nhạc
音乐
nhạc
音乐盒
hộp nhạc
音量
âm lượng
音响
loa
音像
âm thanh hình ảnh
殷勤
niềm nở
银
bạc
银河系
dải Ngân Hà
银幕
màn ảnh
银牌
huy chương bạc
银色
màu bạc
银项链
dây chuyền bạc
银行
ngân hàng
银行卡
thẻ ngân hàng
引
dẫn
引经据典
dẫn kinh dẫn điển
引起
gây
引人注目
gây chú ý
引用
trích dẫn
引诱
dụ dỗ
饮料
đồ uống
饮食
ăn uống
饮水
uống nước
饮水壶
bình nước
饮水机
cây nước nóng lạnh
饮用水
nước uống
隐蔽
ẩn giấu
隐藏
ẩn
隐患
nguy cơ tiềm ẩn
隐瞒
che giấu
隐情
ẩn tình
隐身
tàng hình
隐约
lờ mờ
瘾
nghiện
印
in
印刷
in ấn
印刷术
kỹ thuật in ấn
印象
ấn tượng
印章
con dấu
印证
chứng thực
应酬
giao tiếp xã giao
应付
ứng phó
应急灯
đèn khẩn cấp
应聘
ứng tuyển
应邀
nhận lời mời
应用
ứng dụng
应有尽有
cái gì cũng có
英镑
bảng Anh
英国
Anh
英里
dặm
英特尔
intel
英雄
anh hùng
英雄联盟
League of Legends
英勇
anh dũng
英语
tiếng Anh
婴儿车
xe đẩy em bé
婴儿床
cũi em bé
樱花
hoa anh đào
樱桃
anh đào
鹦鹉
vẹt
鹰
đại bàng
迎合
chiều theo
迎来
đón nhận
荧光
huỳnh quang
荧光笔
bút dạ quang
营救
giải cứu
营养
dinh dưỡng
营业
mở cửa
营业执照
giấy phép kinh doanh
赢
thắng
赢得
giành được
赢家
người thắng cuộc
影迷
fan điện ảnh
影片
bộ phim
影视
điện ảnh và truyền hình
影响
ảnh hưởng
影星
diễn viên điện ảnh
影子
bóng
影子
cái bóng
硬
cứng
硬币
tiền xu
硬件
phần cứng
硬盘
ổ cứng
拥抱
ôm
拥护
ủng hộ
拥挤
đông đúc
拥有
sở hữu
庸俗
tầm thường
永恒
vĩnh hằng
永久
vĩnh viễn
永远
mãi mãi
泳镜
kính bơi
泳帽
mũ bơi
勇敢
dũng cảm
勇气
dũng khí
勇往直前
dũng cảm tiến lên
涌
dâng trào
涌入
tràn vào
涌现
xuất hiện ồ ạt
用
dùng
用不着
không cần thiết
用得着
dùng được
用法
cách dùng
用户
người dùng
用来
dùng để
用力
dùng sức
用品
đồ dùng
用途
công dụng
用心
tận tâm
用意
dụng ý
用于
dùng cho
优
ưu tú
优点
ưu điểm
优化
tối ưu hóa
优惠
ưu đãi
优惠券
voucher
优美
duyên dáng
优胜劣汰
chọn lọc tự nhiên
优势
ưu thế
优先
ưu tiên
优秀
xuất sắc
优雅
thanh lịch
优越
ưu việt
优质
chất lượng cao
忧郁
u sầu
幽灵
bóng ma
幽默
hài hước
悠久
lâu đời
悠闲
nhàn nhã
尤其
đặc biệt là
由
do
由此可见
có thể thấy rằng
犹豫
do dự
邮编
mã bưu điện
邮件
email
邮局
bưu điện
邮票
tem thư
邮箱
hộp thư
邮政
bưu chính
油
dầu
油管
YouTube
油画
tranh sơn dầu
油量表
đồng hồ nhiên liệu
油麦菜
xà lách dầu
油门
chân ga
油腻
béo ngậy
油漆工
thợ sơn
油箱
bình xăng
游
bơi
游船
thuyền du lịch
游客
khách du lịch
游乐园
công viên giải trí
游戏
trò
游戏
trò chơi
游戏机
máy chơi game
游戏王
Yu-Gi-Oh!
游行
diễu hành
游泳
bơi lội
游泳池
hồ bơi
游泳馆
bể bơi
鱿鱼丝
khô mực
友好
thân thiện
友人
bạn bè
友谊
tình bạn
有
có
有朝一日
một ngày nào đó
有的放矢
nhắm đúng mục tiêu
有毒
có độc
有关
liên quan
有害
có hại
有货
còn hàng
有机
hữu cơ
有劲儿
có sức
有口无心
nói vô ý
有利
có lợi
有利于
có lợi cho
有两下子
có tài
有没有
có không
有趣
thú vị
有人
có người
有时
đôi khi
有事
có việc
有所不同
khác nhau
有望
có hy vọng
有限
hữu hạn
有效期
thời hạn hiệu lực
有序
có trật tự
有一些
có một số
有用
có ích
有助于
giúp ích cho
右边
bên phải
右转
rẽ phải
幼儿园
mẫu giáo
幼稚
ấu trĩ
柚子
bưởi
诱饵
mồi nhử
诱惑
cám dỗ
诱人
hấp dẫn
于是
thế là
余
dư
余地
chỗ trống
余额
số dư
鱼
cá
鱼刺
xương cá
鱼饵
mồi câu
鱼竿
cần câu
鱼干
cá khô
鱼钩
lưỡi câu
鱼鳞
vảy cá
鱼露
nước mắm
鱼塘
ao nuôi cá
鱼头
đầu cá
鱼丸
cá viên
鱼尾
đuôi cá
鱼线
dây câu
鱼线轮
guồng câu
娱乐
giải trí
渔船
tàu cá
渔夫帽
mũ bucket
渔民
ngư dân
渔网
lưới đánh cá
逾期
quá hạn
愚公移山
người kiên trì
愚昧
ngu muội
愚人节
Cá tháng Tư
1
2
3