忆单词
🌙
首页
/
中文查越南语
/
Y
拼音 Y 开头的中文词用越南语怎么说
共 747 个词,第 1/3 页。点开可看越南语写法、南北发音、组词与例句。
乐队
ban nhạc
乐器
nhạc cụ
压倒
áp đảo
压力
áp lực
压路机
xe lu
压迫
áp bức
压岁钱
tiền mừng tuổi
压缩
nén
压抑
đè nén
压制
đàn áp
押
đặt cược
鸦雀无声
im phăng phắc
鸭
vịt
牙齿
răng
牙膏
kem đánh răng
牙签
tăm
牙刷
bàn chải răng
牙线
chỉ nha khoa
牙医
nha sĩ
牙龈
nướu răng
哑
câm
雅马哈
yamaha
亚军
á quân
亚马逊
amazon
亚运会
Đại hội Thể thao châu Á
亚洲
châu Á
呀
ơi
烟
khói
烟草
thuốc lá
烟囱
ống khói
烟花
pháo hoa
淹
ngập
淹没
nhấn chìm
延误
chậm chuyến
严格
nghiêm khắc
严寒
lạnh giá
严谨
nghiêm ngặt
严禁
nghiêm cấm
严密
chặt chẽ
严肃
nghiêm túc
严重
nghiêm trọng
言辞
lời lẽ
言论
phát ngôn
言行
lời nói và hành động
言语
lời nói
沿岸
ven bờ
沿途
dọc đường
沿线
dọc tuyến
沿着
dọc theo
炎热
nóng bức
炎症
viêm
研发
nghiên cứu và phát triển
研究
nghiên cứu
研究生
nghiên cứu sinh
研究所
viện nghiên cứu
研制
nghiên cứu chế tạo
盐
muối
阎王
Diêm Vương
颜色
màu sắc
衍生
phát sinh
掩盖
che đậy
掩护
che chở
眼睛
mắt
眼镜
kính mắt
眼看
trông thấy
眼泪
nước mắt
眼里
trong mắt
眼皮
mí mắt
眼前
trước mắt
眼神
ánh mắt
眼线笔
bút kẻ mắt
眼线笔
kẻ mắt
眼影
phấn mắt
演
diễn
演播室
phòng thu
演唱会
buổi hòa nhạc
演技
diễn xuất
演讲
diễn thuyết
演习
diễn tập
演戏
diễn kịch
演艺圈
giới giải trí
演绎
diễn giải
演员
diễn viên
厌恶
chán ghét
咽喉
yết hầu
宴会
tiệc
宴会
yến tiệc
宴席
bàn tiệc
验收
nghiệm thu
验证
xác minh
燕子
chim én
秧歌
dân ca Dương Ca
扬
giương
羊肉
thịt cừu
阳光
ánh nắng
阳台
ban công
阳性
dương tính
杨树
cây dương
洋
Tây phương
洋葱
hành tây
仰
ngẩng lên
养
nuôi
养活
nuôi sống
养老
dưỡng lão
养老金
lương hưu
养老院
viện dưỡng lão
养生
dưỡng sinh
养殖场
trang trại chăn nuôi
氧
oxy
氧气
ôxy
氧气瓶
bình oxy
痒
ngứa
样本
mẫu
样子
dáng vẻ
妖怪
yêu quái
妖精的尾巴
Fairy Tail
腰
eo
腰背疼
đau lưng
腰果
hạt điều
邀请
mời
窑
lò nung
摇
lắc
摇摆
đung đưa
摇滚
rock
摇篮
nôi
摇头
lắc đầu
摇摇欲坠
lung lay sắp đổ
遥控器
điều khiển từ xa
遥远
xa xôi
咬
cắn
咬牙
nghiến răng
药材
dược liệu
药店
nhà thuốc
药房
hiệu thuốc
药剂师
dược sĩ
药片
viên thuốc
药品
thuốc
药水
thuốc nước
要
muốn
要不然
nếu không thì
要不是
nếu không phải
要点
điểm chính
要领
điểm mấu chốt
要命
chết người
要强
hiếu thắng
要求
yêu cầu
钥匙
chìa khoá
耀眼
chói mắt
椰子
dừa
椰子树
cây dừa
爷爷
ông
也
cũng
也就是说
tức là
也许
có lẽ
野
hoang dã
野炊
cắm trại nấu ăn ngoài trời
野蛮
dã man
野生动物
động vật hoang dã
野兽
dã thú
野兽
thú
野外
dã ngoại
野心
tham vọng
业
ngành nghề
业务
nghiệp vụ
业余
nghiệp dư
叶子
lá
页
trang
夜
đêm
夜班
ca đêm
夜店
hộp đêm
夜市
chợ đêm
夜晚
ban đêm
夜校
trường học ban đêm
液晶
tinh thể lỏng
液体
chất lỏng
一
một
一把手
người đứng đầu
一百
trăm
一百二十分钟
120 phút
一百块钱
một trăm tệ
一百万
triệu
一百万越南盾
một triệu
一般
thông thường
一般来说
nói chung
一半
nửa
一边
một bên
一不小心
không cẩn thận
一部分
một phần
一成不变
không thay đổi
一次性
dùng một lần
一代
một thế hệ
一旦
một khi
一道
một luồng
一点
chút
一点点
tí
一定
chắc
一定
chắc chắn
一定
nhất định
一动不动
bất động
一度
một thời
一帆风顺
thuận buồm xuôi gió
一番
một phen
一概而论
vơ đũa cả nắm
一干二净
sạch sành sanh
一共
tổng cộng
一鼓作气
làm một mạch
一贯
nhất quán
一晃
thoáng chốc
一回事
một chuyện
一会儿
một lát
一加
oneplus
一见钟情
cảm nắng
一举
một lần
一举两得
một công đôi việc
一举一动
nhất cử nhất động
一句话
một câu
一卡通
thẻ đa năng
一口气
một hơi
一块钱
một tệ
一连串
một chuỗi
一流
hàng đầu
一路
suốt đường
一路上
trên đường đi
一路顺风
thượng lộ bình an
一律
đồng loạt
一毛钱
một hào
一面
một mặt
一模一样
giống hệt
一目了然
rõ ràng ngay lập tức
一起
cùng nhau
一千
nghìn
一千万
mười triệu
一切
mọi thứ
一群
đám
一如既往
như mọi khi
一生
cả đời
一时
một lúc
一事无成
không làm nên trò trống gì
一手
một tay
一瞬间
chớp mắt
一丝不苟
cẩn thận từng li từng tí
一塌糊涂
rối tung
一体
một thể
一头
một con
一万
mười nghìn
一万亿
nghìn tỷ
一万越南盾
mười nghìn
一万越南盾
mười nghìn
一味
một mực
一无所有
không có gì cả
一无所知
hoàn toàn không biết
一系列
một loạt
一线
tuyến đầu
一向
xưa nay
一些
một số
一些
một vài
一些
những
一心
một lòng
一心一意
một lòng một dạ
一行
một hàng
一言不发
không nói một lời
一眼
một cái nhìn
一样
giống nhau
一一
từng cái một
一亿
trăm triệu
一应俱全
đầy đủ mọi thứ
一月
tháng một
一早
sáng sớm
一长一短
dài ngắn khác nhau
一阵
một trận
一直
luôn luôn
一致
nhất trí
伊斯兰教
đạo hồi
衣服
áo
衣柜
tủ quần áo
衣架
giá áo
衣帽间
phòng thay đồ
衣食住行
ăn mặc ở đi lại
医疗
y tế
医疗保险
bảo hiểm y tế
医生
bác sĩ
医务
y vụ
医学
y học
医药
y dược
医院
bệnh viện
依法
theo pháp luật
依赖
phụ thuộc
依依不舍
lưu luyến không rời
仪式
nghi lễ
怡然自得
thư thái tự tại
移动
di chuyển
移动硬盘
ổ cứng di động
移交
bàn giao
移民
di cư
移植
cấy ghép
遗产
di sản
遗传
di truyền
遗憾
tiếc nuối
遗弃
bỏ rơi
遗失
làm mất
1
2
3