忆单词
🌙
首页
/
越南语词典
/
D
/
dùng để
dùng để
用来
短语
越南语
北部音
南部音
0.5× 慢速
声调
2 个音节 —— dùng: huyền(低降) · để: hỏi(降升)
?
释义
用来,作为用途
常用搭配
dùng để học
用来学习
dùng để trang trí
用来装饰
例句
Cái này dùng để nấu ăn.
这个用来做饭。
Bút này dùng để viết.
这支笔用来写字。
出现在这些词条的例句中
nồi
锅
rổ
筐
bột
粉
cồn
酒精
chậu
盆
phân
粪
thớt
砧板
đầu cá
鱼头
田野与收获
bàn phím
键盘
tai nghe
耳机
hỏi ngược lại
反问
thăm viếng
拜访
quần chúng
群众
thu hoạch
收获
常见问题
用来用越南语怎么说?
「用来」的越南语是 dùng để。
dùng để 是什么意思?
dùng để 在越南语中意思是「用来」,词性为短语。用来,作为用途。
dùng để 怎么读?
dùng để 有 2 个音节:dùng: huyền(低降) · để: hỏi(降升)。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
dùng để 常用吗?
dùng để 在越南语最常用的 2000 个词之内。
dùng để 怎么造句?
例如:Cái này dùng để nấu ăn.(这个用来做饭。);Bút này dùng để viết.(这支笔用来写字。)。
想真正记住「dùng để」?用看图、听音、拼写把它练成手感。
免费开始练
下载于
App Store