忆单词
🌙
首页
/
越南语词典
/
Đ
以 Đ 开头的越南语单词
共 730 个词条,第 1/3 页。每个词条含中文释义、发音、组词与例句。
đá
踢
đá
冰块
đã
已经
đã chịu
受过
đa dạng
各式各样
đa dạng hóa
多元化
đa dạng phong phú
丰富多彩
đà điểu
鸵鸟
đá hoa cương
花岗岩
đả kích
打击
Đà Nẵng
岘港
đa năng
多功能
đá ngầm
礁石
đa nghi
多心
đa nguyên
多元
đá nóng
热石
đa phương
多边
đa phương diện
多方面
đa phương tiện
多媒体
đã qua sử dụng
二手
đá quý
宝石
đa số
大多数
đa số tuyệt đối
绝大多数
đa tình
风流
đã từ lâu
早就
đã vậy
既然
đặc
稠
đặc biệt
特别
đặc biệt đến
专程
đặc biệt là
尤其
đắc cử
当选
đặc điểm
特征
đặc hữu
特有
đắc lực
得力
đặc quyền
特权
đặc sắc
特色
đặc sản
特产
đặc tính
特性
đặc vụ
特工
đắc ý
得意
đại bàng
鹰
đại ca
老大
đại diện
代表
đại dương
大海
đại gia
富翁
đại gia đình
大家庭
đại học
大学
đại hội
大会
Đại hội Thể thao châu Á
亚运会
đại khái
大致
đại lộ
大街
đại lục
大陆
đại lý
代理
đãi ngộ
待遇
đài phát thanh
电台
đài phun nước
喷泉
đại sứ
大使
đại sư
大师
đại sứ quán
大使馆
đại thần
大臣
đại thể
大体
đài thiên văn
天文台
đài truyền hình
电视台
đám
一群
đâm
撞
đấm
出拳
đậm
浓
đảm bảo
保证
đắm chìm
沉浸
đám cưới
婚礼
đậm đà
浓厚
đầm dạ hội
晚礼服
đậm đặc
浓重
đám đông
人群
đảm đương
担当
đầm lầy
沼泽
đam mê
激情
đảm nhận
承担
đảm nhiệm
担任
đàm phán
谈判
đám tang
葬礼
đàn
琴
đạn
子弹
đàn áp
压制
đạn dược
子弹
đàn hồi
弹性
đàn ông
男人
đàn piano
钢琴
đan xen chằng chịt
纵横交错
đáng
值得
đang
正在/正/zh:正
đăng
发布
đắng
苦
đằng
那边
đảng
党
đáng buồn
可悲
đẳng cấp
档次
đẳng cấp thế giới
世界级
đáng đời
活该
đáng ghét
可恶
đáng giá
划算
đáng kể
可观
đăng ký
登记
đăng ký hộ khẩu
落户
đăng ký thi
报考
đăng lại
转载
đang làm việc
在职
đáng ngờ
可疑
đăng nhập
登陆
đảng phái
政党
đáng quý
难能可贵
đáng sợ
可怕
đáng thương
可怜
đáng tiếc
可惜
đáng tin
可信
đáng tin cậy
可靠
đáng xấu hổ
可耻
đánh
打
đánh bạc
赌
đánh bài
打牌
đánh bại
打败
đánh bóng
炒作
đánh cá
捕鱼
đánh cờ
下棋
đánh dấu
标记
đánh đổ
打倒
đánh đôi
双打
đánh đơn
单打
đánh giá
评价
đánh giá thấp
低估
đánh giá tốt
好评
đánh lạc hướng
误导
đánh nhau
打架
đành phải
不得不
đánh răng
刷牙
đào
桃子
đảo
岛
đạo cụ
道具
đạo diễn
导演
đạo đức
道德
Đạo giáo
道教
đạo hồi
伊斯兰教
đảo lộn
颠倒
đạo lý
道理
đào tạo
培训
đạo văn
抄袭
đắp
敷
đạp
蹬
đập
砸
đáp án
答案
đáp án câu đố
谜底
đáp lại
回报
đập nước
坝
đất
土地
đạt
及格
đặt
放
đặt (hàng, vé...)
订
đất canh tác
耕地
đặt câu hỏi
提问
đạt chuẩn
达标
đặt cược
押
đất đai
大地
đắt đỏ
昂贵
đạt được
获得
đặt hàng
订购
đặt làm
定做
đất liền
陆地
đặt nền móng
奠定
đất nông nghiệp
农田
đất nước
国家
đặt tên
命名
đạt tiêu chuẩn
合格
đặt trước
预定
đặt vào
放到
đặt xuống
放下
đau
痛
đâu
哪里
đấu
斗
đầu
头
đầu bếp
厨师
đau buồn
悲痛
đầu cá
鱼头
đầu cơ
投机
đau đầu
头痛
đậu đỏ
红豆
đau đớn
疼痛
đấu giá
拍卖
đầu gối
膝盖
đậu hà lan
豌豆
đầu hàng
投降
đau khổ
痛苦
đấu kiếm
击剑
đau lòng
痛心
đau lưng
腰背疼
đầu máy
火车头
đầu năm
年初
đầu óc
脑袋
đậu phộng
花生
đậu phụ
豆腐
đầu tháng
月初
đấu thầu
招标
đầu tiên
第一
đấu tranh
斗争
đầu tư
投资
đầu tư chứng khoán
炒股
đau vai
肩膀痛
đậu xanh
绿豆
đau xót
惨痛
đáy
底
đây
这里
đấy
那儿
đầy
满
đẩy
推
đáy biển
海底
đầy đặn
丰满
đầy đủ
充分
đầy đủ mọi thứ
一应俱全
đẩy nhanh
加快
đẩy ra
推开
đê
堤
để
让
đề
题
đề bài
题目
đề bạt
提拔
đề cử
提名
đề cương
大纲
đê điều
堤坝
đe dọa
威胁
để lại
留下
để lại lời nhắn
留言
đè nén
压抑
đề nghị
建议
đề phòng
提防
đế quốc
帝国
để sang một bên
搁置
đề tài
课题
đề thi
试卷
đê tiện
卑鄙
để tránh
以免
đệ tử
弟子
đề xuất
提出
đề xướng
提倡
để ý
在意
để ý đến
顾及
đem
带来
đêm
夜
đệm
垫
đêm giao thừa
除夕
đệm hơi
充气床垫
đêm khuya
深夜
đếm ngược
倒数
đệm nhạc
伴奏
đệm thú cưng
狗窝
đêm tối
黑夜
đêm trước
前夕
đèn
灯
đen
黑
đến
到
đèn bàn
台灯
đền đáp
报答
đèn dầu
煤油灯
đến đây
过来
đèn điện
电灯
đèn đỏ
红灯
đèn đọc sách
阅读灯
đèn đường
路灯
đèn giao thông
红绿灯
đến hạn
到期
đèn hậu
尾灯
đèn khẩn cấp
应急灯
đến kịp
赶到
đèn lồng
灯笼
đến lúc đó
届时
đến muộn
迟到
đến nay
至今
đèn ngủ
床头灯
đến nhà
上门
đen nhánh
乌黑
đến nỗi
以至于
đến nơi
抵达
đèn pha
聚光灯
đèn pin
手电筒
đến sớm
提早
đến thăm
来访
đen trắng
黑白
đèn trang trí
彩灯
đến từ
来自
đèn xanh
绿灯
đeo
戴
đẹp
美
đẹp mắt
美观
đẹp trai
帅
đều
都
đều sẽ
都会
đi
去
đi (xe, tàu...)
乘
đi bộ
走路
đi bộ đường dài
徒步
đi chơi
出游
đi chơi nhà
串门
1
2
3