忆单词
🌙
首页
/
越南语词典
/
Đ
以 Đ 开头的越南语单词
共 730 个词条,第 3/3 页。每个词条含中文释义、发音、组词与例句。
đồng hương
老乡
đóng kín
封闭
đóng lại
关上
đông lại
凝固
đông lạnh
冻
đồng loạt
一律
đồng lòng hợp sức
齐心协力
đồng lòng như thành
众志成城
đống lửa trại
篝火
động lực
动力
động mạch
动脉
đồng minh
盟友
đông nam
东南
đồng nghiệp
同事
đóng phim
拍戏
động phủ
洞府
đồng phục
校服
đóng quân
驻扎
đóng rèm
拉窗帘
động thái
动态
đồng thanh
异口同声
đóng thế
替身
đồng thời
同时
đồng thuận
共识
động tĩnh
动静
đóng vai
扮演
đóng vai trò
起到
động vật
动物
động vật biển
海洋动物
động vật có vú
哺乳动物
động vật hoang dã
野生动物
động viên
勉励
đồng ý
答应
đốt
烧
đốt cháy
焚烧
đợt đầu tiên
首批
đột ngột
急剧
đột nhập
潜入
đột nhiên
突然
đột phá
突破
đột phá khẩu
突破口
đủ
够
đủ để
足以
đu đủ
木瓜
đứa
孩子
đùa
开玩笑
đũa
筷子
đưa
递
đưa cho
递给
đùa chơi
闹着玩儿
đưa đón
接送
đùa giỡn
玩弄
đũa phép
魔杖
đưa ra
作出
đưa ra ý kiến
出主意
đưa tay
伸手
đưa vào
列入
đua xe
赛车
đúc
铸造
đức
德
Đức
德国
đục
凿
đực cái
雌雄
đức hạnh
美德
đục ngầu
混浊
đùi
大腿
đùi gà
鸡腿
đùn đẩy
推卸
đúng
对
đứng
站
đừng
别
đứng đầu
为首
đung đưa
摇摆
đúng giờ
准时
đừng hòng
休想
đứng lại
站住
đúng lúc
适时
đúng nghĩa
名副其实
đừng nhắc nữa
别提了
đừng nói
别说
đúng rồi
没错
đúng sai
是非
đứng vững
立足
đứng xem
旁观
đuốc
火炬
được
可以
được
行
được biết
获悉
được cả thế giới chú ý
举世瞩目
được chọn
入选
được coi là
堪称
được gọi là
号称
được lợi
受益
được lợi lây
沾光
được mất
得失
được mọi người yêu thích
喜闻乐见
được thiên nhiên ưu đãi
得天独厚
được yêu thích
讨人喜欢
đuôi
尾巴
đuổi
驱赶
đuôi cá
鱼尾
đuổi kịp
赶上
đuổi theo
追
đuổi việc
开除
đường
路
đường cao tốc
高速公路
đường cát
砂糖
đường chân trời
地平线
đường chạy
跑道
đường cong
曲线
đường cùng
走投无路
đường dài
长途
đương đại
当代
đường dây nóng
热线
đường đi
路途
đường hoàng
理直气壮
đường kính
直径
đường nét
线条
đương nhiệm
现任
đương nhiên
理所当然
đường nhỏ
小路
đường núi
山路
đường ống
管道
đường phố
街道
đường ray
铁轨
đường sắt
铁路
đường sinh mệnh
生命线
đương sự
当事人
đường thẳng
直线
đường viền
轮廓
1
2
3