忆单词
🌙
首页
/
越南语词典
/
đạt chuẩn
đạt chuẩn
达标
动词
CEFR B2
越南语
北部音
南部音
0.5× 慢速
声调
2 个音节 —— đạt: nặng(低促、带喉塞) · chuẩn: hỏi(降升)
释义
达到标准
合格
常用搭配
đạt chuẩn quốc tế
达标国际
đạt chuẩn chất lượng
达标质量
例句
Sản phẩm này đã đạt chuẩn.
这个产品已经达标了。
Anh ấy cố gắng để đạt chuẩn công việc.
他努力工作以达标。
表达与处理
nút thắt cổ chai
瓶颈
đốc thúc
督促
tối ưu hóa
优化
việc cấp bách
当务之急
chịu tải
承载
thiếu sót
欠缺
常见问题
达标用越南语怎么说?
「达标」的越南语是 đạt chuẩn。
đạt chuẩn 是什么意思?
đạt chuẩn 在越南语中意思是「达标」,词性为动词。达到标准;合格。
đạt chuẩn 怎么读?
đạt chuẩn 有 2 个音节:đạt: nặng(低促、带喉塞) · chuẩn: hỏi(降升)。声调描述按北部(河内)标准;南部越南语中 hỏi 与 ngã 合流。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
đạt chuẩn 怎么造句?
例如:Sản phẩm này đã đạt chuẩn.(这个产品已经达标了。);Anh ấy cố gắng để đạt chuẩn công việc.(他努力工作以达标。)。
想真正记住「đạt chuẩn」?用看图、听音、拼写把它练成手感。
免费开始练
下载于
App Store