忆单词
🌙
首页
/
中文查越南语
/
D
拼音 D 开头的中文词用越南语怎么说
共 583 个词,第 2/2 页。点开可看越南语写法、南北发音、组词与例句。
敌人
kẻ thù
敌视
thù địch
笛子
sáo
底
đáy
底线
giới hạn cuối cùng
抵达
đến nơi
抵抗
kháng cự
抵消
triệt tiêu
抵押
thế chấp
抵御
chống lại
抵制
tẩy chay
弟弟
em trai
弟子
đệ tử
帝国
đế quốc
帝国主义
chủ nghĩa đế quốc
递
đưa
递给
đưa cho
递增
tăng dần
第
thứ
第五人格
Identity V
第一
đầu tiên
颠簸
xóc nảy
颠倒
đảo lộn
典范
hình mẫu
典型
điển hình
点
một chút
点钞机
máy đếm tiền
点击率
tỉ lệ nhấp chuột
点名
điểm danh
点评
nhận xét
点燃
châm lửa
点头
gật đầu
点心
điểm tâm
点赞
thả tim
点缀
điểm xuyết
电
điện
电报
Telegram
电池
pin
电磁炉
bếp điện
电灯
đèn điện
电动
điện động
电动车
xe máy điện
电动汽车
xe điện
电动剃须刀
máy cạo râu
电动牙刷
bàn chải đánh răng điện
电饭锅
nồi cơm điện
电费
tiền điện
电风扇
quạt điện
电工
thợ điện
电锯
cưa máy
电力
điện năng
电铃
chuông điện
电流
dòng điện
电路
mạch điện
电路板
bo mạch
电脑
máy tính
电脑桌
bàn máy tính
电暖器
máy sưởi
电热毯
chăn điện
电容
tụ điện
电视
tivi
电视剧
phim truyền hình
电视台
đài truyền hình
电台
đài phát thanh
电梯
thang máy
电网
lưới điện
电蚊拍
vợt muỗi điện
电线
dây điện
电线杆
cột điện
电信
viễn thông
电压
điện áp
电影
phim
电影票
vé xem phim
电影院
rạp chiếu phim
电源
bộ nguồn
电子
điện tử
电子版
bản điện tử
电子秤
cân điện tử
电子设备
thiết bị điện tử
电子书阅读器
máy đọc sách
电子邮件
thư điện tử
电阻
điện trở
电钻
khoan điện
垫
đệm
垫底
đội sổ
淀粉
tinh bột
奠定
đặt nền móng
殿堂
thánh đường
刁难
làm khó
叼
ngậm
貂
chồn
雕塑
điêu khắc
吊床
võng
吊带衫
áo hai dây
吊扇
quạt trần
钓鱼
câu cá
调查
điều tra
调动
điều động
调度
điều phối
掉
rơi
掉队
tụt lại
掉头
quay đầu xe
迭起
liên tiếp xảy ra
叠
chồng lên
叠衣服
gấp quần áo
丁
Đinh
丁字路口
ngã ba
盯
nhìn chằm chằm
钉子
đinh
顶
đỉnh
顶多
nhiều nhất
顶级
cao cấp
订
đặt (hàng, vé...)
订单
đơn hàng
订购
đặt hàng
订婚
đính hôn
订书钉
kim bấm
订书机
bấm kim
定价
định giá
定金
tiền đặt cọc
定居
định cư
定期
định kỳ
定为
định là
定位
định vị
定向
định hướng
定心丸
liều thuốc an thần
定义
định nghĩa
定做
đặt làm
丢掉
vứt đi
丢脸
quê độ
丢人
mất mặt
丢三落四
hay quên
东
đông
东北
Đông Bắc
东奔西走
chạy đôn chạy đáo
东边
phía đông
东部
miền đông
东方
phương Đông
东南
đông nam
东西
đồ
东张西望
nhìn ngang ngó dọc
冬瓜
bí xanh
冬天
mùa đông
董事
thành viên hội đồng quản trị
董事会
hội đồng quản trị
董事长
chủ tịch
懂事
biết điều
动
động
动不动
hễ là
动弹
cử động
动感
năng động
动画片
phim hoạt hình
动静
động tĩnh
动力
động lực
动脉
động mạch
动身
lên đường
动手
ra tay
动态
động thái
动听
du dương
动物
động vật
动物园
sở thú
动员
huy động
动作片
phim hành động
冻
đông lạnh
冻结
đóng băng
洞
hang
洞府
động phủ
洞穴
hang động
都
đều
都城
đô
都会
đều sẽ
都市
đô thị
兜儿
túi nhỏ
兜售
bán rong
抖
rung
抖音
tiktok
陡峭
dốc đứng
斗
đấu
斗罗大陆
Soul Land
斗破苍穹
Battle Through the Heavens
斗争
đấu tranh
斗志
ý chí chiến đấu
豆腐
đậu phụ
豆浆
sữa đậu nành
豆类
các loại đậu
豆芽
giá đỗ
豆子
hạt đậu
逗
chọc
督促
đốc thúc
毒
độc
毒品
ma túy
毒药
độc dược
独裁
độc tài
独唱
hát solo
独家
độc quyền
独角兽
kỳ lân
独立
độc lập
独立自主
độc lập tự chủ
独特
độc đáo
独一无二
độc nhất vô nhị
读
đọc
读书
đọc sách
读音
cách đọc
读者
độc giả
堵
tắc
堵车
kẹt xe
堵塞
tắc nghẽn
赌
đánh bạc
赌博
cờ bạc
杜卡迪
ducati
度
độ
度假
nghỉ dưỡng
度蜜月
tuần trăng mật
渡
qua sông
端午节
Tết Đoan Ngọ
端正
nghiêm chỉnh
短
ngắn
短裤
quần soóc
短跑冲刺
chạy nước rút
短片
phim ngắn
短期
ngắn hạn
短缺
thiếu hụt
短信
tin nhắn
短暂
ngắn ngủi
段
đoạn
段落
đoạn văn
断
cắt đứt
断定
khẳng định
断断续续
ngắt quãng
断网
mất mạng
锻炼
rèn luyện
堆
đống
堆积
chất đống
队
đội
队伍
đội ngũ
队长
đội trưởng
对
đúng
对白
lời thoại
对不起
xin lỗi
对策
đối sách
对称
đối xứng
对待
đối xử
对得起
xứng đáng với
对方
đối phương
对付
đối phó
对话
đối thoại
对抗
đối kháng
对立
đối lập
对联
câu đối
对面
đối diện
对手
đối thủ
对外
đối ngoại
对于
đối với
对照
đối chiếu
对峙
đối đầu
吨
tấn
蹲
ngồi xổm
顿
bữa
多
nhiều
多边
đa phương
多次
nhiều lần
多方面
đa phương diện
多功能
đa năng
多久
bao lâu
多劳多得
làm nhiều hưởng nhiều
多么
biết bao
多媒体
đa phương tiện
多年
nhiều năm
多年来
nhiều năm qua
多少
bao nhiêu
多心
đa nghi
多余
thừa
多元
đa nguyên
多元化
đa dạng hóa
多云
nhiều mây
多种
nhiều loại
哆啦A梦
Doraemon
夺魁
giành giải nhất
夺取
giành lấy
躲藏
ẩn nấp
堕落
sa ngã
舵手
người cầm lái
提防
đề phòng
1
2