忆单词忆单词

lời nói và hành động

言行

名词 越南语

声调 5 个音节 —— lời: huyền(低降) · nói: sắc(高升) · và: huyền(低降) · hành: huyền(低降) · động: nặng(低促、带喉塞) ?

lời nói và hành động 言行

释义

常用搭配

nhất quán lời nói và hành động
言行一致
so sánh lời nói và hành động
比较言行

例句

Cần nhất quán giữa lời nói và hành động.
要做到言行一致。
Lời nói và hành động của anh ấy không giống nhau.
他的言行不一致。

职业技能与工地

常见问题

言行用越南语怎么说?
「言行」的越南语是 lời nói và hành động。
lời nói và hành động 是什么意思?
lời nói và hành động 在越南语中意思是「言行」,词性为名词。言行,说的话和做的事。
lời nói và hành động 怎么读?
lời nói và hành động 有 5 个音节:lời: huyền(低降) · nói: sắc(高升) · và: huyền(低降) · hành: huyền(低降) · động: nặng(低促、带喉塞)。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
lời nói và hành động 常用吗?
lời nói và hành động 在越南语最常用的 8000 个词之内。
lời nói và hành động 怎么造句?
例如:Cần nhất quán giữa lời nói và hành động.(要做到言行一致。);Lời nói và hành động của anh ấy không giống nhau.(他的言行不一致。)。

想真正记住「lời nói và hành động」?用看图、听音、拼写把它练成手感。

免费开始练