忆单词忆单词

lưu luyến không rời

依依不舍

动词 CEFR B2 越南语

声调 4 个音节 —— lưu: ngang(平调) · luyến: sắc(高升) · không: ngang(平调) · rời: huyền(低降)

lưu luyến không rời 依依不舍

释义

常用搭配

lưu luyến không rời bạn bè
对朋友依依不舍
lưu luyến không rời quê hương
对家乡依依不舍

例句

Chúng tôi lưu luyến không rời khi chia tay.
我们分别时依依不舍。
Cô ấy lưu luyến không rời quê nhà.
她对家乡依依不舍。

相关词条

常见问题

依依不舍用越南语怎么说?
「依依不舍」的越南语是 lưu luyến không rời。
lưu luyến không rời 是什么意思?
lưu luyến không rời 在越南语中意思是「依依不舍」,词性为动词。依依不舍,难以分离。
lưu luyến không rời 怎么读?
lưu luyến không rời 有 4 个音节:lưu: ngang(平调) · luyến: sắc(高升) · không: ngang(平调) · rời: huyền(低降)。声调描述按北部(河内)标准;南部越南语中 hỏi 与 ngã 合流。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
lưu luyến không rời 怎么造句?
例如:Chúng tôi lưu luyến không rời khi chia tay.(我们分别时依依不舍。);Cô ấy lưu luyến không rời quê nhà.(她对家乡依依不舍。)。

想真正记住「lưu luyến không rời」?用看图、听音、拼写把它练成手感。

免费开始练