忆单词
🌙
首页
/
中文查越南语
/
H
拼音 H 开头的中文词用越南语怎么说
共 478 个词,第 1/2 页。点开可看越南语写法、南北发音、组词与例句。
哈
ha
哈雷
harley
哈密瓜
dưa lưới
嗨
chào
还
còn
还款
trả nợ
还是
hay
还是
hay là
还有
còn có
孩子
con
孩子
đứa
海
biển
海岸
bờ biển
海拔
độ cao so với mực nước biển
海报
áp phích
海盗
hải tặc
海底
đáy biển
海底捞
haidilao
海尔
haier
海关
hải quan
海军
hải quân
海浪
sóng biển
海量
lượng lớn
海马
cá ngựa
海绵
miếng bọt biển
海面
mặt biển
海水
nước biển
海苔
rong biển
海滩
bãi biển
海豚
cá heo
海外
hải ngoại
海湾
vịnh
海王星
sao Hải Vương
海峡
eo biển
海鲜
hải sản
海啸
sóng thần
海洋
biển cả
海洋动物
động vật biển
海域
vùng biển
海运
vận chuyển đường biển
海藻
rong biển
海贼王
One Piece
害
hại
害虫
sâu bọ
害怕
sợ
害羞
xấu hổ
酣睡
ngủ say
含
chứa
含量
hàm lượng
含蓄
hàm súc
含义
hàm ý
函授
học từ xa
寒假
kỳ nghỉ đông
寒暄
hàn huyên
韩国
Hàn Quốc
罕见
hiếm gặp
喊
hét
汉字
chữ Hán
汗
mồ hôi
焊接
hàn
航班
chuyến bay
航空
hàng không
航空母舰
tàu sân bay
航天
hàng không vũ trụ
航天服
bộ đồ không gian
航行
hàng hải
航运
vận tải biển
航站楼
nhà ga
毫不犹豫
không do dự
毫米
mi-li-mét
毫升
mililít
毫无
hoàn toàn không
豪华
sang trọng
豪迈
hào sảng
豪门少爷
thiếu gia
豪猪
nhím
好
tốt
好不容易
khó khăn lắm mới
好吃
ngon
好多
rất nhiều
好感
thiện cảm
好坏
tốt xấu
好久
lâu lắm
好客
hiếu khách
好评
đánh giá tốt
好奇
hiếu kỳ
好奇心
tò mò
好人
người tốt
好事
việc tốt
好说
dễ nói
好似
như thể
好听
dễ nghe
好像
hình như
好笑
buồn cười
好心
tốt bụng
好心人
người tốt bụng
好学
hiếu học
好意
ý tốt
好友
bạn thân
好转
chuyển biến tốt
号
số
号称
được gọi là
耗费
tiêu tốn
耗时
tốn thời gian
呵
hơ
喝
uống
禾苗
mạ
合
hợp
合并
sáp nhập
合唱
hát chung
合法
hợp pháp
合格
đạt tiêu chuẩn
合理
hợp lý
合情合理
hợp tình hợp lý
合身
vừa người
合同
hợp đồng
合影
chụp ảnh chung
合资
liên doanh
合作
hợp tác
合作社
hợp tác xã
何必
hà tất
何处
ở đâu
何况
huống chi
何时
khi nào
和
và
和蔼
hòa nhã
和解
hòa giải
和睦
hòa thuận
和平
hòa bình
和平共处
chung sống hòa bình
和平精英
Game for Peace
和尚
nhà sư
和谐
hài hòa
河
sông
河流
sông ngòi
河马
hà mã
河畔
bờ sông
河豚
cá nóc
核
hạt nhân
核电站
nhà máy điện hạt nhân
核能
năng lượng hạt nhân
核桃
hạt óc chó
核武器
vũ khí hạt nhân
核心
cốt lõi
盒饭
cơm hộp
贺电
điện mừng
贺卡
thiệp chúc mừng
贺信
thư chúc mừng
黑
đen
黑暗
bóng tối
黑白
đen trắng
黑板
bảng
黑洞
hố đen
黑客
hacker
黑马
ngựa ô
黑色
màu đen
黑手
bàn tay đen
黑桃
bích
黑心
độc ác
黑夜
đêm tối
痕迹
dấu vết
痕迹
vết
很
lắm
很
rất
很难说
khó nói
很舒服
rất thoải mái
狠
tàn nhẫn
狠心
nhẫn tâm
恨
hận
哼
hừ
横
ngang
轰动
gây chấn động
轰炸
ném bom
哄
dỗ
哄人
dỗ dành
哄堂大笑
cười ồ lên
烘
sấy
烘干
sấy khô
烘干机
máy sấy
红
đỏ
红包
lì xì
红茶
trà đen
红灯
đèn đỏ
红豆
đậu đỏ
红火
phát đạt
红酒杯
ly vang đỏ
红绿灯
đèn giao thông
红牛
Red Bull
红牌
thẻ đỏ
红扑扑
đỏ hồng
红润
hồng hào
红色
màu đỏ
红薯
khoai lang
红桃
cơ
红细胞
hồng cầu
红眼
mắt đỏ
宏大
to lớn
宏观
vĩ mô
宏伟
tráng lệ
洪水
lũ lụt
喉咙
cổ họng
猴子
khỉ
吼
gầm
后
sau
后备
dự bị
后备箱
cốp xe
后代
hậu duệ
后盾
hậu thuẫn
后顾之忧
nỗi lo về sau
后果
hậu quả
后悔
hối hận
后面
phía sau
后脑勺
gáy
后年
năm sau nữa
后期
hậu kỳ
后勤
hậu cần
后人
hậu nhân
后视镜
gương chiếu hậu
后退
lùi
后退
lùi lại
后遗症
di chứng
后者
bên sau
厚
dày
厚道
hiền hậu
厚度
độ dày
候车室
nhà chờ
候选
ứng cử
候选人
ứng cử viên
呼风唤雨
hô mưa gọi gió
呼救
kêu cứu
呼声
tiếng kêu
呼吸
hô hấp
呼吸
thở
呼啸
gào thét
呼吁
kêu gọi
忽高忽低
lúc cao lúc thấp
忽略
bỏ qua
忽然
bỗng nhiên
忽视
phớt lờ
忽悠
lừa gạt
狐狸
cáo
胡乱
bừa bãi
胡萝卜
cà rốt
胡闹
làm loạn
胡说
nói bậy
胡思乱想
suy nghĩ lung tung
胡同
ngõ hẻm
胡同儿
ngõ nhỏ
胡子
râu
壶
bình
湖
hồ
湖泊
hồ nước
蝴蝶
bướm
蝴蝶结
nơ
互补
bổ sung cho nhau
互动
tương tác
互访
thăm viếng lẫn nhau
互联网
Internet
互相
lẫn nhau
互信
tin tưởng lẫn nhau
互助
hỗ trợ lẫn nhau
户
hộ
户外
ngoài trời
护发素
dầu xả
护肤
chăm sóc da
护具
đồ bảo hộ
护目镜
kính bảo hộ
护身符
bùa hộ mệnh
护士
y tá
护膝
bảo vệ đầu gối
护照
hộ chiếu
花
hoa
花瓣
cánh hoa
花岗岩
đá hoa cương
花环
vòng hoa
花卉
hoa cảnh
花盆
chậu cây
花瓶
bình hoa
花生
đậu phộng
花坛
bồn hoa
花园
sân vườn
花园
vườn
哗变
binh biến
华莱士
wallace
华丽
hoa lệ
华侨
hoa kiều
华人
người Hoa
华硕
asus
华为
huawei
华语
tiếng Hoa
滑
trơn
滑冰
trượt băng
滑动
vuốt
滑稽
hề
滑梯
cầu trượt
滑翔伞
dù lượn
滑雪
trượt tuyết
化
hóa
化肥
phân bón hóa học
化工
hóa chất
1
2