忆单词
🌙
首页
/
中文查越南语
/
Q
拼音 Q 开头的中文词用越南语怎么说
共 350 个词,第 1/2 页。点开可看越南语写法、南北发音、组词与例句。
711
7-eleven
茄子
cà tím
七
bảy
七月
tháng Bảy
七嘴八舌
nói nhao nhao
沏
pha (trà)
凄凉
hiu quạnh
期
kỳ
期待
mong đợi
期末
cuối kỳ
期望
kỳ vọng
期限
thời hạn
欺负
bắt nạt
欺骗
lừa dối
漆
sơn
齐心协力
đồng lòng hợp sức
其
của nó
其实
thật ra
其他
khác
其余
phần còn lại
其中
trong đó
奇怪
lạ
奇花异草
hoa cỏ kỳ lạ
奇迹
kỳ tích
奇葩
lạ đời
歧视
phân biệt đối xử
祈祷
lễ cầu nguyện
骑
cưỡi
骑车
chạy xe
棋
cờ
棋盘
bàn cờ
棋子
quân cờ
旗袍
xường xám
旗帜
lá cờ
乞丐
ăn mày
乞求
cầu xin
乞讨
ăn xin
企鹅
chim cánh cụt
企图
ý đồ
企业
doanh nghiệp
岂有此理
thật vô lý
启程
khởi hành
启动
khởi động
启发
truyền cảm hứng
起步
khởi đầu
起草
soạn thảo
起床
thức dậy
起到
đóng vai trò
起点
điểm xuất phát
起飞
cất cánh
起伏
nhấp nhô
起哄
gây náo loạn
起来
dậy
起跑线
vạch xuất phát
起诉
khởi tố
起义
khởi nghĩa
起重机
cần cẩu
气
khí
气垫
phấn nước
气愤
phẫn nộ
气概
khí phách
气功
khí công
气管
khí quản
气候
khí hậu
气流
nhiễu động không khí
气派
bề thế
气泡
bong bóng
气球
bóng hơi
气势
khí thế
气味
mùi
气息
hơi thở
气象
khí tượng
气压
áp suất
气质
khí chất
迄今为止
cho đến nay
汽车
xe hơi
汽水
nước ngọt có ga
汽油
xăng
器械
dụng cụ
恰到好处
vừa đủ
恰恰相反
hoàn toàn ngược lại
千
ngàn
千变万化
muôn hình vạn trạng
千方百计
trăm phương ngàn kế
千家万户
mọi nhà
千金小姐
tiểu thư
千军万马
muôn quân nghìn ngựa
千钧一发
ngàn cân treo sợi tóc
千克
ki-lô-gam
牵
dắt
牵手
nắm tay
牵引绳
dây dắt chó
铅
chì
铅笔
bút chì
谦虚
khiêm tốn
签
ký
签名
chữ ký
签署
ký kết
签约
ký hợp đồng
签证
visa
签字
ký tên
前
trước
前辈
tiền bối
前不久
mới đây
前赴后继
người trước ngã người sau tiến lên
前后
trước sau
前进
tiến
前进
tiến lên
前景
triển vọng
前面
phía trước
前年
năm kia
前任
người cũ
前所未有
chưa từng có
前台接待员
lễ tân
前提
tiền đề
前天
hôm kia
前途
tiền đồ
前往
đi tới
前无古人
chưa từng có ai trước đây
前夕
đêm trước
前线
tiền tuyến
前仰后合
ngửa trước ngả sau
前者
người trước
虔诚
thành kính
钱
tiền
钱包
ví
钱财
tiền của
钳子
kìm
潜力
tiềm năng
潜入
đột nhập
潜水
lặn biển
潜艇
tàu ngầm
潜移默化
thấm nhuần dần dần
潜在
tiềm ẩn
浅
nông
谴责
lên án
欠
nợ
欠缺
thiếu sót
欠条
giấy nợ
歉意
lời xin lỗi
呛
sặc
枪
súng
枪毙
xử bắn
腔
khoang
强
mạnh
强大
mạnh mẽ
强调
nhấn mạnh
强度
cường độ
强化
cường hóa
强迫
ép buộc
强项
thế mạnh
强行
cưỡng ép
强硬
cứng rắn
强制
bắt buộc
墙
tường
墙壁
bức tường
墙开裂
tường bị nứt
抢劫
cướp
抢救
cứu chữa
抢眼
bắt mắt
悄悄
lặng lẽ
跷跷板
bập bênh
敲
gõ
敲门
gõ cửa
敲诈
tống tiền
乔布斯
Jobs
乔丹
Jordan
乔装
cải trang
桥
cầu
巧
khéo léo
巧合
trùng hợp
巧克力
sô cô la
翘
vểnh
撬
cạy
切
cắt
切除
cắt bỏ
切割机
máy cắt
切身
thiết thân
亲
thân
亲爱
thân yêu
亲爱的
cưng
亲和力
sức hút
亲近
thân cận
亲密
thân mật
亲朋好友
bạn bè thân thích
亲戚
họ hàng
亲切
thân thiết
亲情
tình thân
亲身
tự thân
亲生
ruột thịt
亲手
tự tay
亲眼
tận mắt
亲友
thân hữu
亲自
đích thân
侵犯
xâm phạm
侵害
xâm hại
侵权
xâm phạm quyền
侵占
chiếm đoạt
芹菜
cần tây
琴
đàn
勤工俭学
vừa học vừa làm
勤俭
cần kiệm
青
xanh
青春
tuổi trẻ
青春期
tuổi dậy thì
青年
thanh niên
青少年
thanh thiếu niên
青蛙
ếch
氢
hydro
轻
nhẹ
轻而易举
dễ như trở bàn tay
轻功
khinh công
轻蔑
khinh miệt
轻松
thư giãn
轻一点
Nhẹ hơn một chút
倾家荡产
tán gia bại sản
倾诉
thổ lộ
倾向
khuynh hướng
倾销
bán phá giá
清吧
lounge
清楚
rõ
清脆
trong trẻo
清洁
làm sạch
清理
dọn dẹp
清凉
mát mẻ
清明
Thanh Minh
清明节
Tết Thanh Minh
清洗
rửa sạch
清新
trong lành
清醒
tỉnh táo
清真
Halal
清真寺
nhà thờ Hồi giáo
情报
tình báo
情不自禁
không kìm được
情感
cảm xúc
情感
niềm
情感
tình
情节
tình tiết
情结
tâm kết
情景
tình cảnh
情况
tình huống
情理
lý tình
情侣
cặp đôi
情人节
Ngày Valentine
情愫
mối
情谊
tình nghĩa
晴
trời nắng
晴天
trời quang
请
hãy
请
làm ơn
请
xin
请假
nghỉ phép
请柬
thiệp cưới
请教
hỏi ý kiến
请进
mời vào
请客
mời khách
请示
xin chỉ thị
请帖
thiệp mời
请问
xin hỏi
请坐
mời ngồi
庆典
lễ kỷ niệm
庆祝
ăn mừng
穷
nghèo
穷人
người nghèo
丘陵
đồi núi thấp
秋千
xích đu
秋天
mùa thu
蚯蚓
giun đất
囚犯
tù nhân
求婚
cầu hôn
求学
cầu học
求职
tìm việc
求助
cầu cứu
球
quả bóng
球场
sân bóng
球队
đội bóng
球迷
người hâm mộ bóng đá
球拍
vợt bóng
球星
ngôi sao bóng đá
球员
cầu thủ
区
khu
区别
phân biệt
曲奇饼干
bánh cookie
曲线
đường cong
曲折
gian truân
驱赶
đuổi
驱逐
trục xuất
屈服
khuất phục
趋于
có xu hướng
取
lấy
取经
học hỏi kinh nghiệm
取决于
phụ thuộc vào
取款
rút tiền
取款机
máy ATM
取暖
sưởi ấm
取胜
giành chiến thắng
取消
hủy
娶老婆
lấy vợ
去
đi
去处
nơi đi
1
2