忆单词忆单词

拼音 Q 开头的中文词用越南语怎么说

共 354 个词,第 1/2 页。点开可看越南语写法、南北发音、组词与例句。

7117-eleven茄子cà tím七bảy七月tháng Bảy七嘴八舌nói nhao nhao沏pha (trà)凄凉hiu quạnh期kỳ期待mong đợi期间trong thời gian期末cuối kỳ期望kỳ vọng期限thời hạn欺负bắt nạt欺骗lừa dối漆sơn齐心协力đồng lòng hợp sức其của nó其实thật ra其他khác其余phần còn lại其中trong đó奇怪lạ奇花异草hoa cỏ kỳ lạ奇迹kỳ tích奇葩lạ đời歧视phân biệt đối xử祈祷lễ cầu nguyện骑cưỡi骑车chạy xe棋cờ棋盘bàn cờ棋子quân cờ旗袍sườn xám旗帜lá cờ乞丐ăn mày乞求cầu xin乞讨ăn xin企鹅chim cánh cụt企图ý đồ企业doanh nghiệp岂有此理thật vô lý启程khởi hành启动khởi động启发gợi ý起步khởi đầu起草soạn thảo起床thức dậy起到đóng vai trò起点điểm xuất phát起飞cất cánh起伏nhấp nhô起哄gây náo loạn起来dậy起跑线vạch xuất phát起诉khởi tố起义khởi nghĩa起重机cần cẩu气khí气垫phấn nước气愤phẫn nộ气概khí phách气功khí công气管khí quản气候khí hậu气流nhiễu động không khí气派bề thế气泡bong bóng气球bóng bay气势khí thế气味mùi气息hơi thở气象khí tượng气压áp suất气质khí chất迄今为止cho đến nay汽车xe hơi汽水nước ngọt có ga汽油xăng器械dụng cụ恰到好处vừa đủ恰恰相反hoàn toàn ngược lại千ngàn千变万化muôn hình vạn trạng千方百计trăm phương ngàn kế千家万户mọi nhà千金小姐tiểu thư千军万马muôn quân nghìn ngựa千钧一发ngàn cân treo sợi tóc千克ki-lô-gam牵dắt牵手nắm tay牵引绳dây dắt chó铅chì铅笔bút chì谦虚khiêm tốn签ký签名chữ ký签署ký kết签约ký hợp đồng签证thị thực签字ký tên前trước前辈tiền bối前不久mới đây前赴后继người trước ngã người sau tiến lên前后trước sau前进tiến前进tiến lên前景triển vọng前面phía trước前年năm kia前任người cũ前所未有chưa từng có前台接待员lễ tân前提tiền đề前天hôm kia前途tiền đồ前往đi tới前无古人chưa từng có ai trước đây前夕đêm trước前线tiền tuyến前仰后合ngửa trước ngả sau前者người trước虔诚thành kính钱tiền钱包ví钱财tiền của钳子kìm潜力tiềm năng潜入đột nhập潜水lặn biển潜艇tàu ngầm潜移默化thấm nhuần dần dần潜在tiềm ẩn浅nông谴责lên án欠nợ欠缺thiếu sót欠条giấy nợ歉意lời xin lỗi呛sặc枪súng枪毙xử bắn腔;舱khoang强mạnh强大mạnh mẽ强调nhấn mạnh强度cường độ强化cường hóa强迫ép buộc强项thế mạnh强行cưỡng ép强硬cứng rắn强制bắt buộc墙tường墙壁bức tường墙开裂tường bị nứt抢劫cướp抢眼bắt mắt悄悄lặng lẽ跷跷板bập bênh敲gõ敲门gõ cửa敲诈tống tiền乔布斯Jobs乔丹Jordan乔装cải trang桥cầu巧khéo léo巧合trùng hợp巧克力sô cô la翘vểnh撬cạy切cắt切除cắt bỏ切割机máy cắt切合实际sát thực切身thiết thân亲thân亲爱thân yêu亲爱的cưng亲和力sức hút亲近thân cận亲密thân mật亲密thân thiết亲朋好友bạn bè thân thích亲戚họ hàng亲情tình thân亲身;自行tự mình亲手tự tay亲眼tận mắt亲友thân hữu亲自đích thân侵犯xâm phạm侵害xâm hại侵权xâm phạm quyền侵占chiếm đoạt芹菜cần tây琴đàn勤奋chăm chỉ勤工俭学vừa học vừa làm勤俭cần kiệm青xanh青春tuổi trẻ青春期tuổi dậy thì青年thanh niên青少年thanh thiếu niên青蛙ếch氢hydro轻nhẹ轻而易举dễ như trở bàn tay轻功khinh công轻蔑khinh miệt轻松thư giãn轻一点Nhẹ hơn một chút倾家荡产tán gia bại sản倾诉thổ lộ倾向khuynh hướng倾销bán phá giá清吧lounge清楚rõ清脆trong trẻo清洁làm sạch清理dọn dẹp清凉mát mẻ清明Thanh Minh清明节Tết Thanh Minh清洗rửa sạch清新trong lành清醒tỉnh táo清真Halal清真寺nhà thờ Hồi giáo情报tình báo情不自禁không kìm được情感cảm xúc情感tình cảm情感tình cảm情节tình tiết情结tâm kết情景tình cảnh情况tình huống情理lý tình情侣cặp đôi情人节Ngày Valentine情愫mối情谊tình nghĩa情意tình ý晴天trời quang晴天trời quang请hãy请làm ơn请xin请假nghỉ phép请柬thiệp mời请教hỏi ý kiến请进mời vào请客mời khách请示xin chỉ thị请帖thiệp mời请问xin hỏi请坐mời ngồi庆典lễ kỷ niệm庆祝ăn mừng穷nghèo穷人người nghèo丘陵đồi núi thấp秋千xích đu秋天mùa thu蚯蚓giun đất囚犯tù nhân求婚cầu hôn求人办事đi nhờ vả求学cầu học求职tìm việc求助cầu cứu球quả bóng球场sân bóng球队đội bóng球迷người hâm mộ bóng đá球拍vợt bóng球星ngôi sao bóng球员cầu thủ区khu区别phân biệt曲奇饼干bánh cookie曲线đường cong曲折quanh co驱赶đuổi驱逐trục xuất屈服khuất phục趋于có xu hướng取lấy取经học hỏi kinh nghiệm取决于phụ thuộc vào取款rút tiền取款机máy ATM取暖sưởi ấm取胜giành chiến thắng取消hủy