忆单词
🌙
首页
/
越南语词典
/
khuynh hướng
khuynh hướng
倾向
名词
CEFR C1
越南语
北部音
南部音
0.5× 慢速
声调
2 个音节 —— khuynh: ngang(平调) · hướng: sắc(高升)
释义
倾向,趋势
常用搭配
khuynh hướng phát triển
发展倾向
khuynh hướng chính trị
政治倾向
例句
Có khuynh hướng tiêu cực.
有消极倾向。
Xã hội thay đổi theo khuynh hướng mới.
社会按新倾向变化。
性格百态
hung dữ
凶
chính đáng
正当
phụ thuộc
依赖
hoạt động sôi nổi
活跃
bản chất
本质
tàn khốc
残酷
常见问题
倾向用越南语怎么说?
「倾向」的越南语是 khuynh hướng。
khuynh hướng 是什么意思?
khuynh hướng 在越南语中意思是「倾向」,词性为名词。倾向,趋势。
khuynh hướng 怎么读?
khuynh hướng 有 2 个音节:khuynh: ngang(平调) · hướng: sắc(高升)。声调描述按北部(河内)标准;南部越南语中 hỏi 与 ngã 合流。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
khuynh hướng 怎么造句?
例如:Có khuynh hướng tiêu cực.(有消极倾向。);Xã hội thay đổi theo khuynh hướng mới.(社会按新倾向变化。)。
想真正记住「khuynh hướng」?用看图、听音、拼写把它练成手感。
免费开始练
下载于
App Store