忆单词忆单词

拼音 B 开头的中文词用越南语怎么说

共 510 个词,第 2/2 页。点开可看越南语写法、南北发音、组词与例句。

dẹt扁担đòn gánhbiến变成trở变得trở nên变电站trạm biến áp变动biến động变故biến cố变化biến đổi变幻莫测biến hóa khôn lường变色龙tắc kè hoa变身biến thân变形biến dạng变形金刚Transformers变压器máy biến áp变异biến dị变质biến chất便饭bữa cơm thường便利店cửa hàng tiện lợi便利贴giấy ghi chú便条giấy nhắn便于thuận tiện cholượt遍布phủ khắpbiện luận辩护bào chữa辩解biện giải辩证biện chứng辫子bím tócdấu hiệu标本mẫu vật标点dấu câu标记đánh dấu标题tiêu đề标志biểu tượng标准tiêu chuẩn彪马pumađồng hồ表白tỏ tình表达biểu đạt表格biểu mẫu表决biểu quyết表面bề mặt表情biểu cảm表示biểu thị表述diễn đạt表态bày tỏ thái độ表现biểu hiện表演biểu diễn表彰biểu dươngnhịnđừng别的cái khác别具匠心khéo léo độc đáo别人người khác别墅biệt thự别说đừng nói别提了đừng nhắc nữa宾利Bentley滨海ven biển濒临sắp (gần)băng冰雹mưa đá冰茶trà đá冰棍kem que冰块đá冰淇淋kem冰沙sinh tố冰山tảng băng冰桶thùng đá冰箱tủ lạnh冰雪băng tuyếtlínhCbánh饼干bánh quy并存cùng tồn tại并购mua lại và sáp nhậpbệnh病床giường bệnh病毒vi rút病房phòng bệnh病情tình trạng bệnh病人bệnh nhân拨款cấp vốn拨通gọi được波动dao động波及lan sang波涛汹涌sóng cuồn cuộn玻璃kính玻璃杯ly玻璃碗bát thủy tinhbóc剥夺tước đoạt剥削bóc lột菠萝dứaphát播出phát sóng播种gieo hạt播种机máy gieo hạt伯伯bác伯父bác trai驳回bác bỏ脖子cổ脖子酸mỏi cổ博大精深bao la sâu sắc博客blog博览会hội chợ triển lãm博士tiến sĩ博物馆bảo tàng簸箕hốt rácbổ sung补偿bồi thường补丁miếng vá补给tiếp tế补救khắc phục补考thi lại补课học thêm补胎vá xe补贴trợ cấp哺乳cho bú哺乳动物động vật có vú捕鼠器bẫy chuột捕鱼đánh cáchẳngkhông不安bất an不必không cần不便bất tiện不耻下问không ngại học hỏi不辞而别lặng lẽ ra đi不错khá tốt不大không lớn不但không những不得不đành phải不得而知không thể biết được不得了kinh khủng不定không cố định不断không ngừng不对không đúng不服không phục不敢当không dám nhận不够không đủ不顾bất chấp不管bất kể不过tuy nhiên不假思索không cần suy nghĩ不见không thấy不解không hiểu不仅không chỉ不禁không khỏi不久không lâu不可避免không thể tránh khỏi不可思议khó tin不肯không chịu不愧xứng đáng不了了之bỏ dở giữa chừng不理không để ý不利bất lợi不利于không có lợi cho不满bất mãn不难không khó不能不không thể không不平bất bình不起眼không nổi bật不如không bằng不如说nói đúng hơn不少không ít不算không tính不太không quá不通không thông不同寻常khác thường不为人知không ai biết不惜không tiếc不相上下kẻ tám lạng người nửa cân不屑không thèm不屑一顾không thèm để ý不行không được不幸bất hạnh不许không cho phép不亚于không kém gì不一定không nhất thiết不宜không thích hợp不以为然không cho là đúng不亦乐乎vô cùng vui sướng不翼而飞bỗng dưng biến mất不由自主không tự chủ不予không cho不约而同không hẹn mà gặp不再không còn不在乎không quan tâm不择手段bất chấp thủ đoạn不怎么không mấy不怎么样không có gì đặc biệt不正之风thói hư tật xấu不知không biết不知不觉bất giác不值không đáng不至于không đến nỗi不准không được phép布局bố cục布满phủ đầy布置bố tríbước步入bước vàobộ部队đội quân部分phần部门bộ phận部长bộ trưởng