忆单词
🌙
首页
/
中文查越南语
/
B
拼音 B 开头的中文词用越南语怎么说
共 510 个词,第 2/2 页。点开可看越南语写法、南北发音、组词与例句。
扁
dẹt
扁担
đòn gánh
变
biến
变成
trở
变得
trở nên
变电站
trạm biến áp
变动
biến động
变故
biến cố
变化
biến đổi
变幻莫测
biến hóa khôn lường
变色龙
tắc kè hoa
变身
biến thân
变形
biến dạng
变形金刚
Transformers
变压器
máy biến áp
变异
biến dị
变质
biến chất
便饭
bữa cơm thường
便利店
cửa hàng tiện lợi
便利贴
giấy ghi chú
便条
giấy nhắn
便于
thuận tiện cho
遍
lượt
遍布
phủ khắp
辩
biện luận
辩护
bào chữa
辩解
biện giải
辩证
biện chứng
辫子
bím tóc
标
dấu hiệu
标本
mẫu vật
标点
dấu câu
标记
đánh dấu
标题
tiêu đề
标志
biểu tượng
标准
tiêu chuẩn
彪马
puma
表
đồng hồ
表白
tỏ tình
表达
biểu đạt
表格
biểu mẫu
表决
biểu quyết
表面
bề mặt
表情
biểu cảm
表示
biểu thị
表述
diễn đạt
表态
bày tỏ thái độ
表现
biểu hiện
表演
biểu diễn
表彰
biểu dương
憋
nhịn
别
đừng
别的
cái khác
别具匠心
khéo léo độc đáo
别人
người khác
别墅
biệt thự
别说
đừng nói
别提了
đừng nhắc nữa
宾利
Bentley
滨海
ven biển
濒临
sắp (gần)
冰
băng
冰雹
mưa đá
冰茶
trà đá
冰棍
kem que
冰块
đá
冰淇淋
kem
冰沙
sinh tố
冰山
tảng băng
冰桶
thùng đá
冰箱
tủ lạnh
冰雪
băng tuyết
兵
lính
丙
C
饼
bánh
饼干
bánh quy
并存
cùng tồn tại
并购
mua lại và sáp nhập
病
bệnh
病床
giường bệnh
病毒
vi rút
病房
phòng bệnh
病情
tình trạng bệnh
病人
bệnh nhân
拨款
cấp vốn
拨通
gọi được
波动
dao động
波及
lan sang
波涛汹涌
sóng cuồn cuộn
玻璃
kính
玻璃杯
ly
玻璃碗
bát thủy tinh
剥
bóc
剥夺
tước đoạt
剥削
bóc lột
菠萝
dứa
播
phát
播出
phát sóng
播种
gieo hạt
播种机
máy gieo hạt
伯伯
bác
伯父
bác trai
驳回
bác bỏ
脖子
cổ
脖子酸
mỏi cổ
博大精深
bao la sâu sắc
博客
blog
博览会
hội chợ triển lãm
博士
tiến sĩ
博物馆
bảo tàng
簸箕
hốt rác
补
bổ sung
补偿
bồi thường
补丁
miếng vá
补给
tiếp tế
补救
khắc phục
补考
thi lại
补课
học thêm
补胎
vá xe
补贴
trợ cấp
哺乳
cho bú
哺乳动物
động vật có vú
捕鼠器
bẫy chuột
捕鱼
đánh cá
不
chẳng
不
không
不安
bất an
不必
không cần
不便
bất tiện
不耻下问
không ngại học hỏi
不辞而别
lặng lẽ ra đi
不错
khá tốt
不大
không lớn
不但
không những
不得不
đành phải
不得而知
không thể biết được
不得了
kinh khủng
不定
không cố định
不断
không ngừng
不对
không đúng
不服
không phục
不敢当
không dám nhận
不够
không đủ
不顾
bất chấp
不管
bất kể
不过
tuy nhiên
不假思索
không cần suy nghĩ
不见
không thấy
不解
không hiểu
不仅
không chỉ
不禁
không khỏi
不久
không lâu
不可避免
không thể tránh khỏi
不可思议
khó tin
不肯
không chịu
不愧
xứng đáng
不了了之
bỏ dở giữa chừng
不理
không để ý
不利
bất lợi
不利于
không có lợi cho
不满
bất mãn
不难
không khó
不能不
không thể không
不平
bất bình
不起眼
không nổi bật
不如
không bằng
不如说
nói đúng hơn
不少
không ít
不算
không tính
不太
không quá
不通
không thông
不同寻常
khác thường
不为人知
không ai biết
不惜
không tiếc
不相上下
kẻ tám lạng người nửa cân
不屑
không thèm
不屑一顾
không thèm để ý
不行
không được
不幸
bất hạnh
不许
không cho phép
不亚于
không kém gì
不一定
không nhất thiết
不宜
không thích hợp
不以为然
không cho là đúng
不亦乐乎
vô cùng vui sướng
不翼而飞
bỗng dưng biến mất
不由自主
không tự chủ
不予
không cho
不约而同
không hẹn mà gặp
不再
không còn
不在乎
không quan tâm
不择手段
bất chấp thủ đoạn
不怎么
không mấy
不怎么样
không có gì đặc biệt
不正之风
thói hư tật xấu
不知
không biết
不知不觉
bất giác
不值
không đáng
不至于
không đến nỗi
不准
không được phép
布局
bố cục
布满
phủ đầy
布置
bố trí
步
bước
步入
bước vào
部
bộ
部队
đội quân
部分
phần
部门
bộ phận
部长
bộ trưởng
1
2