忆单词
🌙
首页
/
中文查越南语
/
B
拼音 B 开头的中文词用越南语怎么说
共 510 个词,第 1/2 页。点开可看越南语写法、南北发音、组词与例句。
八
tám
八卦
nhiều chuyện
八卦聊天
buôn chuyện
八角
hồi
八月
tháng Tám
巴结
nịnh bợ
巴沙鱼
cá tra
芭蕾
ba lê
疤
sẹo
拔
nhổ
拔苗助长
dục tốc bất đạt
拔牙
nhổ răng
把手
tay cầm
把握
nắm bắt
把戏
trò bịp
坝
đập nước
爸
bố
爸爸
cha
爸妈
cha mẹ
罢工
đình công
罢了
mà thôi
罢免
bãi nhiệm
罢休
bỏ cuộc
霸道
bá đạo
霸道总裁
tổng tài bá đạo
吧
nhé
白
trắng
白白
uổng phí
白板
bảng trắng
白菜
cải thảo
白大褂
áo blouse
白酒
rượu trắng
白领
nhân viên văn phòng
白鹿
Bai Lu
白萝卜
củ cải trắng
白色
màu trắng
白天
ban ngày
白头发
tóc bạc
白头偕老
bạc đầu giai lão
白细胞
bạch cầu
白羊座
Bạch Dương
百分比
tỷ lệ phần trăm
百分点
phần trăm
百合
hoa ly
百货
bách hóa
百科全书
bách khoa toàn thư
柏树
cây tùng
摆
bày
摆渡车
xe buýt sân đỗ
摆平
giải quyết ổn thỏa
摆设
bày biện
摆脱
thoát khỏi
败坏
làm hỏng
拜访
thăm viếng
拜见
bái kiến
拜年
chúc tết
扳
bẻ
扳手
cờ lê
班
lớp
班长
lớp trưởng
班主任
giáo viên chủ nhiệm
颁发
ban
颁奖
trao giải
斑点
vết đốm
斑马
ngựa vằn
斑马线
vạch qua đường
斑纹
vằn
搬家
chuyển trọ
搬迁
chuyển dời
板
tấm ván
板块
mảng
版
phiên bản
版本
bản
办不到
không làm được
办公
làm việc (văn phòng)
办公室
văn phòng
办公椅
ghế văn phòng
办公桌
bàn làm việc
办事
giải quyết công việc
办事处
văn phòng đại diện
办学
mở trường
半场
hiệp một
半岛
bán đảo
半决赛
bán kết
半路
nửa đường
半年
nửa năm
半数
một nửa
半天
nửa ngày
半信半疑
bán tín bán nghi
半夜
nửa đêm
半真半假
nửa thật nửa giả
伴
bạn đồng hành
伴郎
phù rể
伴侣
bạn đời
伴娘
phù dâu
伴奏
đệm nhạc
扮演
đóng vai
帮
giúp
帮会
bang hội
帮手
trợ thủ
帮助
giúp đỡ
绑
trói
绑架
bắt cóc
榜样
tấm gương
傍晚
chiều
傍晚
hoàng hôn
棒
tuyệt vời
棒球
bóng chày
棒球帽
mũ lưỡi trai
磅
pao
包
bao
包庇
bao che
包裹
bưu kiện
包括
bao gồm
包容
bao dung
包围
bao vây
包扎
băng bó
包子
bánh bao
薄荷
bạc hà
宝
bảo bối
宝宝
em bé
宝贝
cục cưng
宝藏
kho báu
宝马
bmw
宝石
đá quý
饱
no
饱和
bão hòa
饱经沧桑
trải qua sóng gió
保安
bảo vệ
保镖
vệ sĩ
保持
giữ
保存
lưu giữ
保管
bảo quản
保健
chăm sóc sức khỏe
保洁
nhân viên vệ sinh
保留
giữ lại
保密
bảo mật
保姆
bảo mẫu
保暖
giữ ấm
保时捷
porsche
保守
bảo thủ
保温杯
cốc giữ nhiệt
保鲜
bảo quản tươi
保鲜膜
màng bọc thực phẩm
保险
bảo hiểm
保险柜
két sắt
保险丝
cầu chì
保修
bảo hành
保养
bảo dưỡng
保佑
phù hộ
保障
bảo đảm
保证
đảm bảo
保质期
hạn sử dụng
保重
giữ gìn sức khỏe
堡垒
pháo đài
堡垒之夜
Fortnite
报仇
báo thù
报酬
thù lao
报答
đền đáp
报到
báo danh
报复
trả thù
报告
báo cáo
报警
báo cảnh sát
报刊
báo chí
报考
đăng ký thi
报社
tòa soạn
报亭
quầy báo
抱负
hoài bão
抱怨
phàn nàn
暴风雨
bão tố
暴力
bạo lực
暴利
lợi nhuận khổng lồ
暴露
phơi bày
暴雨
mưa lớn
暴躁
nóng nảy
爆发
bùng nổ
爆冷门
gây bất ngờ
爆满
chật kín
爆米花
bỏng ngô
爆胎
thủng lốp
爆炸
nổ
卑鄙
đê tiện
杯
cốc
悲哀
bi ai
悲惨
bi thảm
悲观
bi quan
悲欢离合
vui buồn hợp tan
悲剧
bi kịch
悲伤
buồn bã
悲痛
đau buồn
北
bắc
北部
miền Bắc
北方
phía bắc
北极
Bắc Cực
北极熊
gấu trắng
北京
Bắc Kinh
贝壳
vỏ sò
贝雷帽
mũ beret
备份
bản sao lưu
备课
soạn bài
备忘录
bản ghi nhớ
备用
dự phòng
背包
kho đồ
背部
lưng
背景
bối cảnh
背面
mặt sau
背叛
phản bội
背诵
đọc thuộc lòng
背心
áo ba lỗ
被
bị
被捕
bị bắt
被盗号
bị hack
被动
bị động
被告
bị cáo
被骗
bị lừa
被迫
bị ép buộc
被骚扰
bị spam
被子
chăn
奔
chạy nhanh
奔波
bôn ba
奔驰
Mercedes-Benz
奔赴
lao tới
本
cuốn
本分
bổn phận
本来
vốn dĩ
本能
bản năng
本期
kỳ này
本钱
vốn liếng
本色
bản sắc
本事
bản lĩnh
本田
honda
本土
bản địa
本性
bản tính
本应
lẽ ra
本质
bản chất
本子
quyển vở
笨
ngu
笨蛋
đồ ngốc
笨重
cồng kềnh
笨拙
vụng về
崩溃
sụp đổ
绷
căng
绷带
băng gạc
迸发
bùng phát
蹦床
bạt nhún
逼
ép
逼近
tiến gần
逼真
giống như thật
鼻孔
lỗ mũi
鼻涕
nước mũi
鼻子
mũi
比
so với
比比皆是
ở đâu cũng có
比尔·盖茨
Bill Gates
比分
tỷ số
比较
so sánh
比如
ví dụ
比如说
ví dụ như
比赛
trận đấu
比亚迪
byd
比喻
ẩn dụ
比重
tỷ trọng
彼此
nhau
笔
bút
笔记
ghi chú
笔记本
vở ghi
笔记本电脑
máy tính xách tay
笔试
thi viết
鄙视
khinh bỉ
必不可少
không thể thiếu
必将
nhất định sẽ
必须
phải
必要
cần thiết
毕业
tốt nghiệp
毕业生
sinh viên tốt nghiệp
闭门器
tay co thủy lực
闭幕
bế mạc
闭幕式
lễ bế mạc
弊端
tệ nạn
碧玉
ngọc bích
壁挂风扇
quạt treo tường
壁虎
tắc kè
壁画
bích họa
避免
tránh
避难
tị nạn
避暑
nghỉ mát
边
bên
边境
biên giới
边缘
rìa
编
biên soạn
编程
lập trình
编号
số hiệu
编辑
chỉnh sửa
编剧
biên kịch
编造
bịa đặt
编制
biên chế
蝙蝠
dơi
贬低
hạ thấp
贬义
nghĩa xấu
贬值
mất giá
1
2