忆单词忆单词

không thèm để ý

不屑一顾

短语 CEFR C1 越南语

声调 4 个音节 —— không: ngang(平调) · thèm: huyền(低降) · để: hỏi(降升) · ý: sắc(高升)

không thèm để ý 不屑一顾

释义

常用搭配

không thèm để ý đến lời nói
对话语不屑一顾
không thèm để ý ai
对谁都不屑一顾

例句

Anh ta không thèm để ý đến lời khuyên của tôi.
他对我的建议不屑一顾。
Cô ấy không thèm để ý đến những lời đồn.
她对那些流言不屑一顾。

情绪百态

常见问题

不屑一顾用越南语怎么说?
「不屑一顾」的越南语是 không thèm để ý。
không thèm để ý 是什么意思?
không thèm để ý 在越南语中意思是「不屑一顾」,词性为短语。完全不理会;不屑理睬。
không thèm để ý 怎么读?
không thèm để ý 有 4 个音节:không: ngang(平调) · thèm: huyền(低降) · để: hỏi(降升) · ý: sắc(高升)。声调描述按北部(河内)标准;南部越南语中 hỏi 与 ngã 合流。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
không thèm để ý 怎么造句?
例如:Anh ta không thèm để ý đến lời khuyên của tôi.(他对我的建议不屑一顾。);Cô ấy không thèm để ý đến những lời đồn.(她对那些流言不屑一顾。)。

想真正记住「không thèm để ý」?用看图、听音、拼写把它练成手感。

免费开始练