忆单词
🌙
首页
/
越南语词典
/
tiêu đề
tiêu đề
标题
名词
CEFR B1
越南语
北部音
南部音
0.5× 慢速
声调
2 个音节 —— tiêu: ngang(平调) · đề: huyền(低降)
释义
标题
题目
常用搭配
tiêu đề bài viết
文章标题
đặt tiêu đề
起标题
例句
Tiêu đề này rất hấp dẫn.
这个标题很吸引人。
Bạn đã đặt tiêu đề cho bài báo chưa?
你给文章起标题了吗?
出现在这些词条的例句中
đạt được
获得
写作必备文档
bản thảo
稿子
tóm tắt
摘要
lời nói đầu
序言
thư ngỏ
公开信
đơn từ chức
辞呈
giới thiệu sơ lược
简介
常见问题
标题用越南语怎么说?
「标题」的越南语是 tiêu đề。
tiêu đề 是什么意思?
tiêu đề 在越南语中意思是「标题」,词性为名词。标题;题目。
tiêu đề 怎么读?
tiêu đề 有 2 个音节:tiêu: ngang(平调) · đề: huyền(低降)。声调描述按北部(河内)标准;南部越南语中 hỏi 与 ngã 合流。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
tiêu đề 怎么造句?
例如:Tiêu đề này rất hấp dẫn.(这个标题很吸引人。);Bạn đã đặt tiêu đề cho bài báo chưa?(你给文章起标题了吗?)。
想真正记住「tiêu đề」?用看图、听音、拼写把它练成手感。
免费开始练
下载于
App Store