忆单词
🌙
首页
/
中文查越南语
/
K
拼音 K 开头的中文词用越南语怎么说
共 243 个词。点开可看越南语写法、南北发音、组词与例句。
咳嗽
ho
会计
kế toán
咖啡
cà phê
咖啡店
quán cà phê
咖啡机
máy pha cà phê
卡
thẻ
卡车
xe tải
卡丁车
xe kart
卡通
hoạt hình
开
mở
开场
mở màn
开场白
lời mở đầu
开车
lái xe
开除
đuổi việc
开窗
mở cửa sổ
开创
khai sáng
开发区
khu phát triển
开发商
nhà phát triển
开工
khởi công
开关
công tắc
开花
nở hoa
开花
ra hoa
开会
họp
开垦
khai hoang
开口
mở miệng
开朗
cởi mở
开幕
khai mạc
开幕式
lễ khai mạc
开启
mở ra
开枪
nổ súng
开始
bắt đầu
开水
nước sôi
开锁师傅
thợ sửa khóa
开天辟地
khai thiên lập địa
开头
mở đầu
开玩笑
đùa
开心
vui
开心果
hạt dẻ cười
开学
khai giảng
开业
khai trương
开支
chi tiêu
凯迪拉克
cadillac
凯歌
khải hoàn ca
楷模
tấm gương mẫu mực
堪称
được coi là
侃大山
tán gẫu
看
coi
看
xem
看病
khám bệnh
看出
nhìn ra
看待
xem xét
看到
nhìn thấy
看到
thấy
看管
trông nom
看来
xem ra
看起来
trông
看热闹
xem náo nhiệt
看上去
trông có vẻ
看台
khán đài
康复
phục hồi
扛
vác
抗生素
thuốc kháng sinh
考察
khảo sát
考场
phòng thi
考古
khảo cổ
考核
kiểm tra đánh giá
考拉
gấu túi
考虑
cân nhắc
考勤机
máy chấm công
考试
thi
考验
thử thách
烤
nướng
烤肉
thịt nướng
烤肉卷
nem nướng
烤肉米粉
bún chả
烤箱
lò nướng
烤鸭
vịt quay
靠
dựa vào
靠拢
xích lại gần
苛刻
khắt khe
科
khoa
科比
Kobe
科幻
khoa học viễn tưởng
科幻片
phim khoa học viễn tưởng
科技
khoa học kỹ thuật
科普
phổ biến khoa học
科学
khoa học
科学家
nhà khoa học
科研
nghiên cứu khoa học
磕
va
壳
vỏ
可爱
dễ thương
可悲
đáng buồn
可乘之机
cơ hội lợi dụng
可耻
đáng xấu hổ
可恶
đáng ghét
可歌可泣
cảm động lòng người
可观
đáng kể
可见
có thể thấy
可靠
đáng tin cậy
可口
ngon miệng
可口可乐
Coca-Cola
可乐
coca
可怜
đáng thương
可怜
khốn
可怕
đáng sợ
可谓
có thể nói
可惜
đáng tiếc
可惜
tiếc
可想而知
có thể tưởng tượng được
可信
đáng tin
可行
khả thi
可疑
đáng ngờ
可以
được
渴
khát
渴望
khao khát
克
gram
克隆
nhân bản
刻
khắc
刻不容缓
không thể chậm trễ
刻舟求剑
giữ tư duy cứng nhắc
客车
xe khách
客观
khách quan
客户
khách hàng
客机
máy bay chở khách
客流
lưu lượng khách
客气
khách sáo
客人
khách
客厅
phòng khách
客运
vận chuyển hành khách
课
bài học
课程
khóa học
课堂
lớp học
课题
đề tài
课文
bài khóa
肯德基
kfc
肯定
khẳng định
恳切
tha thiết
恳求
khẩn cầu
啃
gặm
坑
hố
空
trống
空地
bãi đất trống
空调
điều hoà
空儿
thời gian rảnh
空间
không gian
空姐
tiếp viên hàng không
空军
không quân
空难
tai nạn máy bay
空气
không khí
空气净化器
máy lọc không khí
空气炸锅
nồi chiên không dầu
空手道
karate
空闲
rảnh rỗi
空心菜
rau muống
空虚
trống rỗng
空中
trên không
孔
lỗ
孔雀
chim công
恐怖
kinh dị
恐怖片
phim kinh dị
恐慌
hoảng loạn
恐惧
sợ hãi
恐龙
khủng long
恐怕
e rằng
控制
kiểm soát
口才
tài ăn nói
口吃
nói lắp
口感
vị giác
口号
khẩu hiệu
口红
son môi
口径
cỡ nòng
口腔
khoang miệng
口试
thi vấn đáp
口水
nước miếng
口水巾
khăn sữa
口味
khẩu vị
口香糖
kẹo cao su
口音
giọng
口罩
khẩu trang
扣
cài
扣除
khấu trừ
扣留
giam giữ
枯竭
cạn kiệt
枯萎
héo
哭
khóc
哭笑不得
dở khóc dở cười
窟窿
lỗ thủng
苦
đắng
苦瓜
khổ qua
苦尽甘来
qua cơn bĩ cực đến hồi thái lai
苦力
phu khuân vác
苦练
khổ luyện
苦难
khổ nạn
苦笑
cười gượng
库
kho
裤子
quần
酷
ngầu
夸
khoe
夸夸其谈
nói khoác
夸张
phóng đại
跨
băng qua
跨国
xuyên quốc gia
块
miếng
块
tấm
快
mau
快
nhanh
快餐
đồ ăn nhanh
快车
tàu nhanh
快递
giao nhanh
快递员
người giao hàng
快乐
lạc
快乐
vui vẻ
快手
kwai
快速
nhanh chóng
筷子
đũa
宽
rộng
宽度
chiều rộng
宽厚
rộng lượng
款式
mẫu mã
款项
khoản tiền
筐
rổ
狂
cuồng
狂欢
lễ hội hóa trang
狂热
cuồng nhiệt
矿
mỏ
矿藏
khoáng sản
矿泉水
nước khoáng
框
khung
亏本
lỗ vốn
亏待
đối xử tệ
亏损
thua lỗ
昆虫
côn trùng
捆绑
buộc
困惑
bối rối
困境
tình cảnh khó khăn
困难
khó khăn
困扰
làm phiền
扩大
mở rộng
扩建
mở rộng xây dựng
扩散
lan rộng
括号
dấu ngoặc
阔绰
rộng rãi (về tiền bạc)