忆单词
🌙
首页
/
中文查越南语
/
W
拼音 W 开头的中文词用越南语怎么说
共 333 个词,第 1/2 页。点开可看越南语写法、南北发音、组词与例句。
挖掘
khai thác
挖掘机
máy xúc
挖苦
mỉa mai
娃哈哈
wahaha
娃三岁
baby three
娃娃
búp bê
瓦
ngói
瓦解
tan rã
袜子
tất
哇
oa
歪
lệch
歪曲
bóp méo
外
ngoài
外表
bề ngoài
外地
ngoại tỉnh
外公
ông ngoại
外汇
ngoại tệ
外籍
ngoại quốc
外交
ngoại giao
外交官
nhà ngoại giao
外科
ngoại khoa
外来
ngoại lai
外卖
đồ ăn mang về
外贸
ngoại thương
外面
bên ngoài
外婆
bà ngoại
外企
công ty nước ngoài
外套
áo khoác
外向
hướng ngoại
外星人
người ngoài hành tinh
外行
người ngoài nghề
外形
hình dáng
外语
ngoại ngữ
外援
ngoại binh
外资
vốn nước ngoài
弯
cong
豌豆
đậu hà lan
完
xong
完成
hoàn thành
完蛋
tiêu rồi
完好
nguyên vẹn
完美
hoàn hảo
完全
hẳn
完全
hoàn toàn
完善
hoàn thiện
完整
hoàn chỉnh
玩
chơi
玩家
người chơi
玩具
đồ chơi
玩弄
đùa giỡn
玩耍
nô đùa
挽救
cứu vãn
晚
muộn
晚安
chúc ngủ ngon
晚报
báo chiều
晚餐
bữa tối
晚点
trễ
晚会
dạ hội
晚礼服
đầm dạ hội
晚期
giai đoạn cuối
晚上
buổi tối
晚上好
chào buổi tối
碗
bát
万
vạn
万古长青
bất diệt
万能
vạn năng
万圣节
Halloween
万一
nhỡ đâu
亡羊补牢
mất bò mới lo làm chuồng
王国
vương quốc
王鹤棣
Dylan Wang
王牌
át chủ bài
王一博
Wang Yibo
王子
hoàng tử
网吧
quán game
网点
điểm bán
网络
mạng
网络安全
an ninh mạng
网民
cư dân mạng
网球
quần vợt
网球拍
vợt tennis
网球裙
váy tennis
网上
trên mạng
网线
dây mạng
网友
bạn mạng
网约车
grab
网站
trang web
网址
địa chỉ web
往
hướng về
往常
thường lệ
往返
khứ hồi
往后
về sau
往年
những năm trước
往事
chuyện xưa
往往
thường thường
忘
quên
忘不了
không quên được
旺季
mùa cao điểm
旺旺
want want
望远镜
ống nhòm
危害
gây hại
危机
khủng hoảng
危急
nguy cấp
危险
nguy hiểm
威风
oai phong
威力
uy lực
威慑
răn đe
威望
uy vọng
威胁
đe dọa
微波炉
lò vi sóng
微博
weibo
微不足道
không đáng kể
微观
vi mô
微妙
tinh tế
微软
Microsoft
微笑
mỉm cười
微信
wechat
微型
siêu nhỏ
围
vây quanh
围巾
khăn quàng cổ
围棋
cờ vây
围墙
tường rào
围绕
bao quanh
违法
vi phạm pháp luật
违反
vi phạm
违约
vi phạm hợp đồng
违章
vi phạm quy định
唯一
duy nhất
维持
duy trì
维生素
vitamin
维修
sửa chữa
伟大
vĩ đại
伪造
giả mạo
伪装
ngụy trang
尾巴
đuôi
尾灯
đèn hậu
尾气
khí thải
尾声
phần kết
纬度
vĩ độ
委屈
tủi thân
委托
ủy thác
委婉
uyển chuyển
委员
ủy viên
委员会
ủy ban
萎缩
teo lại
卫龙
weilong
卫生
vệ sinh
卫生巾
băng vệ sinh
卫视
truyền hình vệ tinh
卫星
vệ tinh
为难
khó xử
为期
trong thời gian
为人
cách làm người
为什么
tại sao
为首
đứng đầu
为止
cho đến
为主
làm chính
未
chưa
未必
chưa chắc
未成年人
vị thành niên
未经
chưa qua
未来
tương lai
未免
quả thật
未知数
ẩn số
位置
vị trí
位子
chỗ ngồi
味道
hương vị
味道
vị
味儿
mùi vị
味精
bột ngọt
畏缩
rụt rè
胃
dạ dày
喂
alo
喂
ê
喂
nè
喂养
cho ăn
慰问
thăm hỏi
温带
ôn đới
温度
nhiệt độ
温度计
nhiệt kế
温和
ôn hòa
温暖
ấm áp
温泉
suối nước nóng
温柔
dịu dàng
温室大棚
nhà kính
瘟疫
dịch bệnh
文
văn
文化
văn hóa
文件
giấy tờ
文具
văn phòng phẩm
文科
khoa học xã hội
文盲
mù chữ
文明
văn minh
文学
văn học
文艺
văn nghệ
文艺复兴
thời kỳ Phục Hưng
文娱
văn nghệ giải trí
文章
bài viết
文字
chữ viết
闻
ngửi
蚊香
nhang muỗi
蚊帐
màn
蚊子
muỗi
吻
hôn
稳
vững
稳定
ổn định
稳健
vững vàng
稳重
điềm đạm
问
hỏi
问卷
bảng câu hỏi
问路
hỏi đường
问题
câu hỏi
问题
vấn đề
窝
tổ
我
cháu
我
mình
我
ta
我
tao
我
tớ
我
tôi
我爱你
anh yêu em
我的世界
Minecraft
我们
chúng
我们
chúng tôi
我们
tụi
卧铺
giường nằm
卧室
phòng ngủ
握
nắm
握手
bắt tay
乌黑
đen nhánh
乌鸦
chim quạ
乌云
mây đen
污秽
dơ bẩn
污染
ô nhiễm
污水
nước thải
呜咽
nức nở
巫婆
mụ phù thủy
屋顶
mái nhà
屋顶漏水
mái nhà dột
屋子
căn phòng
诬陷
vu khống
无比
vô cùng
无边
bao la
无耻
vô liêm sỉ
无从
không có cách nào
无敌
vô địch
无动于衷
thờ ơ
无恶不作
không việc ác nào không làm
无法
không thể
无非
chẳng qua
无辜
vô tội
无故
vô cớ
无关
không liên quan
无关紧要
không quan trọng
无话可说
không còn gì để nói
无济于事
không ích gì
无家可归
vô gia cư
无精打采
ủ rũ
无可奉告
không có gì để thông báo
无可厚非
không thể trách được
无理取闹
gây chuyện vô lý
无聊
chán
无论如何
dù sao đi nữa
无名指
ngón áp út
无奈
bất đắc dĩ
无能
bất lực
无能为力
bó tay
无情
vô tình
无情无义
vô tình vô nghĩa
无穷
vô tận
无人机
máy bay không người lái
无数
vô số
无私
vị tha
无所事事
nhàn rỗi
无所作为
bất tài vô dụng
无条件
vô điều kiện
无畏契约
Valorant
无线
không dây
无线电
vô tuyến
无线鼠标
chuột không dây
无限
vô hạn
无效
không hiệu quả
无形
vô hình
无形中
trong vô hình
无疑
không nghi ngờ
无意
không cố ý
无忧无虑
vô tư lự
无缘
không duyên
无知
ngu dốt
蜈蚣
con rết
五
năm
五百万越南盾
năm triệu
五金店
cửa hàng kim khí
五块钱
năm tệ
五毛钱
năm hào
五千越南盾
năm nghìn
五千越南盾
năm nghìn
五十块钱
năm mươi tệ
五十万越南盾
năm trăm nghìn
五十万越南盾
năm trăm nghìn
1
2