忆单词忆单词

trong thời gian

为期

短语 CEFR C1 越南语

声调 3 个音节 —— trong: ngang(平调) · thời: huyền(低降) · gian: ngang(平调)

trong thời gian 为期

释义

常用搭配

khóa học trong thời gian 3 tháng
为期三个月的课程
dự án trong thời gian 1 năm
为期一年的项目

例句

Hội nghị diễn ra trong thời gian 2 ngày.
会议为期两天。
Khóa học này trong thời gian 6 tuần.
这个课程为期六周。

时间与记忆

常见问题

为期用越南语怎么说?
「为期」的越南语是 trong thời gian。
trong thời gian 是什么意思?
trong thời gian 在越南语中意思是「为期」,词性为短语。为期,持续一段时间。
trong thời gian 怎么读?
trong thời gian 有 3 个音节:trong: ngang(平调) · thời: huyền(低降) · gian: ngang(平调)。声调描述按北部(河内)标准;南部越南语中 hỏi 与 ngã 合流。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
trong thời gian 怎么造句?
例如:Hội nghị diễn ra trong thời gian 2 ngày.(会议为期两天。);Khóa học này trong thời gian 6 tuần.(这个课程为期六周。)。

想真正记住「trong thời gian」?用看图、听音、拼写把它练成手感。

免费开始练