忆单词
🌙
首页
/
越南语词典
/
không thể
không thể
无法
动词
CEFR A2
越南语
北部音
南部音
0.5× 慢速
声调
2 个音节 —— không: ngang(平调) · thể: hỏi(降升)
释义
无法,不能
常用搭配
không thể làm được
无法做到
không thể tin được
无法相信
例句
Tôi không thể đi được.
我无法去。
Anh ấy không thể trả lời câu hỏi.
他无法回答问题。
出现在这些词条的例句中
tức là
也就是说
không thể không
不能不
tưởng tượng
想象
nhưng
但
tội ác
罪恶
cử động
动弹
tụt hậu
落后
bánh tét
方粽
表达可能与意愿
biết đâu
说不定
thực hiện
实现
nên
该
mới có thể
才能
giữ lại
保留
e rằng
恐怕
常见问题
无法用越南语怎么说?
「无法」的越南语是 không thể。
không thể 是什么意思?
không thể 在越南语中意思是「无法」,词性为动词。无法,不能。
không thể 怎么读?
không thể 有 2 个音节:không: ngang(平调) · thể: hỏi(降升)。声调描述按北部(河内)标准;南部越南语中 hỏi 与 ngã 合流。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
không thể 怎么造句?
例如:Tôi không thể đi được.(我无法去。);Anh ấy không thể trả lời câu hỏi.(他无法回答问题。)。
想真正记住「không thể」?用看图、听音、拼写把它练成手感。
免费开始练
下载于
App Store