忆单词忆单词

không thể

无法

动词 CEFR A2 越南语

声调 2 个音节 —— không: ngang(平调) · thể: hỏi(降升)

không thể 无法

释义

常用搭配

không thể làm được
无法做到
không thể tin được
无法相信

例句

Tôi không thể đi được.
我无法去。
Anh ấy không thể trả lời câu hỏi.
他无法回答问题。

出现在这些词条的例句中

表达可能与意愿

常见问题

无法用越南语怎么说?
「无法」的越南语是 không thể。
không thể 是什么意思?
không thể 在越南语中意思是「无法」,词性为动词。无法,不能。
không thể 怎么读?
không thể 有 2 个音节:không: ngang(平调) · thể: hỏi(降升)。声调描述按北部(河内)标准;南部越南语中 hỏi 与 ngã 合流。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
không thể 怎么造句?
例如:Tôi không thể đi được.(我无法去。);Anh ấy không thể trả lời câu hỏi.(他无法回答问题。)。

想真正记住「không thể」?用看图、听音、拼写把它练成手感。

免费开始练