忆单词
🌙
首页
/
中文查越南语
/
L
拼音 L 开头的中文词用越南语怎么说
共 446 个词,第 1/2 页。点开可看越南语写法、南北发音、组词与例句。
垃圾
rác
垃圾车
xe rác
垃圾袋
túi rác
垃圾桶
thùng rác
拉
kéo
拉布布
labubu
拉窗帘
đóng rèm
拉黑
chặn
拉开
kéo ra
拉链
khóa kéo
拉拢
lôi kéo
拉伸
kéo giãn
喇叭
còi
腊月
tháng Chạp
蜡
sáp
蜡笔小新
Crayon Shin-chan
蜡烛
nến
辣
cay
辣椒
ớt
辣条
thanh cay
啦啦队
đội cổ vũ
来不及
không kịp
来得及
kịp
来电
cuộc gọi đến
来访
đến thăm
来回
qua lại
来历
lai lịch
来龙去脉
ngọn ngành
来信
thư gửi đến
来源
nguồn
来源
nguồn gốc
来自
đến từ
徕卡
Leica
赖
đổ lỗi
兰博基尼
Lamborghini
兰花
hoa lan
栏
lan can
蓝
xanh lam
蓝领
lao động phổ thông
蓝莓
việt quất
蓝瓶
thuốc hồi năng lượng
蓝色
màu xanh dương
蓝天
bầu trời xanh
蓝牙耳机
tai nghe Bluetooth
篮球
bóng rổ
缆车
cáp treo
懒
lười
懒惰
lười biếng
烂
thối
滥用
lạm dụng
狼
chó sói
狼狈
lúng túng
狼人
người sói
朗读
đọc to
朗诵
ngâm thơ
浪
sóng
浪费
lãng phí
浪漫
lãng mạn
捞
vớt
劳动
lao động
劳力士
rolex
劳斯莱斯
Rolls-Royce
劳务
lao vụ
牢固
vững chắc
牢记
ghi nhớ
唠叨
cằn nhằn
老
già
老百姓
người dân
老板
ông chủ
老板
sếp
老伴儿
bạn đời già
老大
đại ca
老爹鞋
giày chunky
老公
chồng
老虎
hổ
老花镜
kính lão
老家
quê nhà
老年
tuổi già
老朋友
bạn cũ
老婆
vợ
老人
người già
老人机
điện thoại cơ bản
老人家
cụ già
老师
giáo viên
老师
thầy
老实
thật thà
老是
cứ luôn
老鼠
chuột
老太太
bà già
老头
lão
老头儿
ông già
老乡
đồng hương
老鹰
chim đại bàng
老远
rất xa
老字号
thương hiệu lâu đời
老祖
lão tổ
涝
ngập úng
乐观
lạc quan
乐趣
niềm vui
了
rồi
了解
hiểu
了却
giải quyết xong
勒
siết
雷
sấm
雷达
radar
雷克萨斯
lexus
雷蛇
Razer
类似
tương tự
累
mệt
棱角
góc cạnh
冷
lạnh
冷淡
lạnh nhạt
冷冻食品
hàng đông lạnh
冷静
bình tĩnh
冷酷
lạnh lùng
冷酷无情
lạnh lùng vô tình
冷门
ít phổ biến
冷漠
lãnh đạm
冷气
máy lạnh
冷却
làm lạnh
冷水
nước lạnh
冷笑
cười lạnh
冷战
chiến tranh lạnh
愣
sững sờ
厘米
xentimét
离不开
không thể rời
离婚
ly hôn
离开
rời khỏi
离职
nghỉ việc
梨
lê
犁地机
máy cày
黎明
bình minh
篱笆
hàng rào
離
rời
礼
lễ
礼服
lễ phục
礼貌
lễ phép
礼物
quà
礼物
quà tặng
李连杰
Jet Li
李宁
li-ning
里程碑
cột mốc
里面
bên trong
理
lý
理财
quản lý tài chính
理发
cắt tóc
理发器
tông đơ
理科
khoa học tự nhiên
理疗
trị liệu
理论
lý thuyết
理所当然
đương nhiên
理想
lý tưởng
理性
lý trí
理由
lý do
理直气壮
đường hoàng
力
sức
力不从心
lực bất tòng tâm
力量
sức mạnh
力气
sức lực
力所能及
trong khả năng
历代
các đời
历届
các khoá trước
历史
lịch sử
历史人物
nhân vật lịch sử
历史学家
học giả lịch sử
厉害
giỏi
立场
lập trường
立方
lập phương
立方米
mét khối
立功
lập công
立交桥
cầu vượt
立刻
lập tức
立刻
ngay
立体
lập thể
立足
đứng vững
利
lợi
利害
lợi hại
利润
lợi nhuận
利息
lãi suất
利益
lợi ích
例外
ngoại lệ
荔枝
vải
俩
hai người
连
ngay cả
连滚带爬
vừa lăn vừa bò
连接
kết nối
连忙
liền lập tức
连帽卫衣
áo hoodie
连年
năm này qua năm khác
连任
tái đắc cử
连锁
chuỗi
连锁店
chuỗi cửa hàng
连同
kèm theo
连续
liên tục
连夜
suốt đêm
帘子
rèm
怜惜
thương xót
莲花
hoa sen
莲藕
củ sen
莲子
hạt sen
联邦
liên bang
联合
liên hợp
联合国
Liên Hợp Quốc
联欢
liên hoan
联盟
liên minh
联赛
giải đấu
联网
kết nối mạng
联系
liên hệ
联系电话
số điện thoại
联想
lenovo
廉价
rẻ tiền
廉洁
liêm khiết
廉政
liêm chính
脸
mặt
脸颊
má
脸盆
chậu rửa mặt
脸色
sắc mặt
脸色发白
tái mặt
脸书
facebook
练
luyện
练习
luyện tập
炼金炉
lò luyện
炼金术
giả kim thuật
良心
lương tâm
良性
lành tính
凉
mát
凉爽
mát lạnh
凉亭
chòi nghỉ
凉席
chiếu
凉鞋
giày sandal
梁朝伟
Tony Leung Chiu-wai
粮食
lương thực
两岸
hai bờ
两栖
lưỡng cư
两千越南盾
hai nghìn
两千越南盾
hai nghìn
两万越南盾
hai mươi nghìn
两万越南盾
hai mươi nghìn
亮
sáng
亮点
điểm sáng
谅解
thông cảm
辆
chiếc
晾衣服
phơi đồ
晾衣绳
dây phơi đồ
量
lượng
疗法
liệu pháp
疗效
hiệu quả điều trị
疗养
dưỡng bệnh
聊
trò chuyện
寥寥无几
rất ít
料
nguyên liệu
咧嘴
nhe răng
列
hàng
列车
đoàn tàu
列举
liệt kê
列入
đưa vào
列为
xếp vào
劣质
kém chất lượng
烈士
liệt sĩ
猎犬
chó săn
猎人
thợ săn
裂
nứt
裂缝
vết nứt
拎
xách
邻国
nước láng giềng
邻居
hàng xóm
林肯
lincoin
临床
lâm sàng
临街
giáp mặt đường
临近
cận kề
淋
dội
灵
linh
灵丹
linh đan
灵感
cảm hứng
灵魂
linh hồn
灵活
linh hoạt
灵机一动
chợt nảy ra ý
灵力
linh lực
灵通
thông thạo
灵芝
linh chi
凌晨
rạng sáng
铃铛
chuông
铃木
suzuki
羚羊
linh dương
零
không
零花钱
tiền tiêu vặt
零件
linh kiện
零钱
tiền lẻ
零食
đồ ăn vặt
零售
bán lẻ
零下
dưới 0 độ
零星
lẻ tẻ
领带
cà vạt
领导
lãnh đạo
领会
lĩnh hội
领事
lãnh sự
领事馆
lãnh sự quán
领悟
lĩnh ngộ
领先
dẫn đầu
领袖
lãnh tụ
1
2