忆单词忆单词

học giả lịch sử

历史学家

名词 CEFR C1 越南语

声调 4 个音节 —— học: nặng(低促、带喉塞) · giả: hỏi(降升) · lịch: nặng(低促、带喉塞) · sử: hỏi(降升)

học giả lịch sử 历史学家

释义

常用搭配

học giả lịch sử nổi tiếng
著名历史学家
nghiên cứu của học giả lịch sử
历史学家的研究

例句

Học giả lịch sử phân tích các sự kiện cổ đại.
历史学家分析古代事件。
Nhiều học giả lịch sử viết sách về chiến tranh.
许多历史学家写了关于战争的书。

人物百态

常见问题

历史学家用越南语怎么说?
「历史学家」的越南语是 học giả lịch sử。
học giả lịch sử 是什么意思?
học giả lịch sử 在越南语中意思是「历史学家」,词性为名词。专门研究历史的学者。
học giả lịch sử 怎么读?
học giả lịch sử 有 4 个音节:học: nặng(低促、带喉塞) · giả: hỏi(降升) · lịch: nặng(低促、带喉塞) · sử: hỏi(降升)。声调描述按北部(河内)标准;南部越南语中 hỏi 与 ngã 合流。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
học giả lịch sử 怎么造句?
例如:Học giả lịch sử phân tích các sự kiện cổ đại.(历史学家分析古代事件。);Nhiều học giả lịch sử viết sách về chiến tranh.(许多历史学家写了关于战争的书。)。

想真正记住「học giả lịch sử」?用看图、听音、拼写把它练成手感。

免费开始练