忆单词忆单词

làm hại người khác để lợi cho mình

损人利己

短语 CEFR B2 越南语

声调 8 个音节 —— làm: huyền(低降) · hại: nặng(低促、带喉塞) · người: huyền(低降) · khác: sắc(高升) · để: hỏi(降升) · lợi: nặng(低促、带喉塞) · cho: ngang(平调) · mình: huyền(低降)

làm hại người khác để lợi cho mình 损人利己

释义

常用搭配

làm hại người khác để lợi cho mình
损人利己的行为
người làm hại người khác để lợi cho mình
损人利己的人

例句

Anh ta luôn làm hại người khác để lợi cho mình.
他总是损人利己。
Không nên làm hại người khác để lợi cho mình.
不应该损人利己。

性格百态

常见问题

损人利己用越南语怎么说?
「损人利己」的越南语是 làm hại người khác để lợi cho mình。
làm hại người khác để lợi cho mình 是什么意思?
làm hại người khác để lợi cho mình 在越南语中意思是「损人利己」,词性为短语。为了自己的利益而伤害他人。
làm hại người khác để lợi cho mình 怎么读?
làm hại người khác để lợi cho mình 有 8 个音节:làm: huyền(低降) · hại: nặng(低促、带喉塞) · người: huyền(低降) · khác: sắc(高升) · để: hỏi(降升) · lợi: nặng(低促、带喉塞) · cho: ngang(平调) · mình: huyền(低降)。声调描述按北部(河内)标准;南部越南语中 hỏi 与 ngã 合流。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
làm hại người khác để lợi cho mình 怎么造句?
例如:Anh ta luôn làm hại người khác để lợi cho mình.(他总是损人利己。);Không nên làm hại người khác để lợi cho mình.(不应该损人利己。)。

想真正记住「làm hại người khác để lợi cho mình」?用看图、听音、拼写把它练成手感。

免费开始练