忆单词忆单词

bất cứ lúc nào

随时

副词 CEFR B1 越南语

声调 4 个音节 —— bất: sắc(高升) · cứ: sắc(高升) · lúc: sắc(高升) · nào: huyền(低降)

bất cứ lúc nào 随时

释义

常用搭配

có thể làm bất cứ lúc nào
随时可以做
gọi bất cứ lúc nào
随时打电话

例句

Bạn có thể đến bất cứ lúc nào.
你随时可以来。
Tôi sẵn sàng giúp bạn bất cứ lúc nào.
我随时愿意帮你。

此刻进行时

常见问题

随时用越南语怎么说?
「随时」的越南语是 bất cứ lúc nào。
bất cứ lúc nào 是什么意思?
bất cứ lúc nào 在越南语中意思是「随时」,词性为副词。随时,任何时候。
bất cứ lúc nào 怎么读?
bất cứ lúc nào 有 4 个音节:bất: sắc(高升) · cứ: sắc(高升) · lúc: sắc(高升) · nào: huyền(低降)。声调描述按北部(河内)标准;南部越南语中 hỏi 与 ngã 合流。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
bất cứ lúc nào 怎么造句?
例如:Bạn có thể đến bất cứ lúc nào.(你随时可以来。);Tôi sẵn sàng giúp bạn bất cứ lúc nào.(我随时愿意帮你。)。

想真正记住「bất cứ lúc nào」?用看图、听音、拼写把它练成手感。

免费开始练