忆单词忆单词

nhất định sẽ

必将

副词短语 CEFR B1 越南语

声调 3 个音节 —— nhất: sắc(高升) · định: nặng(低促、带喉塞) · sẽ: ngã(带喉塞的高升)

nhất định sẽ 必将

释义

常用搭配

nhất định sẽ thành công
必将成功
nhất định sẽ gặp lại
必将再见

例句

Anh ấy nhất định sẽ thành công.
他必将成功。
Chúng ta nhất định sẽ gặp lại.
我们必将再见。

出现在这些词条的例句中

即将发生

常见问题

必将用越南语怎么说?
「必将」的越南语是 nhất định sẽ。
nhất định sẽ 是什么意思?
nhất định sẽ 在越南语中意思是「必将」,词性为副词短语。一定会,必将。
nhất định sẽ 怎么读?
nhất định sẽ 有 3 个音节:nhất: sắc(高升) · định: nặng(低促、带喉塞) · sẽ: ngã(带喉塞的高升)。声调描述按北部(河内)标准;南部越南语中 hỏi 与 ngã 合流。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
nhất định sẽ 怎么造句?
例如:Anh ấy nhất định sẽ thành công.(他必将成功。);Chúng ta nhất định sẽ gặp lại.(我们必将再见。)。

想真正记住「nhất định sẽ」?用看图、听音、拼写把它练成手感。

免费开始练