忆单词忆单词

trải qua sóng gió

饱经沧桑

短语 CEFR C1 越南语

声调 4 个音节 —— trải: hỏi(降升) · qua: ngang(平调) · sóng: sắc(高升) · gió: sắc(高升)

trải qua sóng gió 饱经沧桑

释义

常用搭配

trải qua sóng gió cuộc đời
饱经沧桑的人生
người từng trải qua sóng gió
饱经沧桑的人

例句

Ông ấy đã trải qua sóng gió trong cuộc đời.
他一生饱经沧桑。
Tôi cảm thấy mình đã trải qua sóng gió.
我觉得自己饱经沧桑。

妙语连珠

常见问题

饱经沧桑用越南语怎么说?
「饱经沧桑」的越南语是 trải qua sóng gió。
trải qua sóng gió 是什么意思?
trải qua sóng gió 在越南语中意思是「饱经沧桑」,词性为短语。经历了许多风雨和磨难。
trải qua sóng gió 怎么读?
trải qua sóng gió 有 4 个音节:trải: hỏi(降升) · qua: ngang(平调) · sóng: sắc(高升) · gió: sắc(高升)。声调描述按北部(河内)标准;南部越南语中 hỏi 与 ngã 合流。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
trải qua sóng gió 怎么造句?
例如:Ông ấy đã trải qua sóng gió trong cuộc đời.(他一生饱经沧桑。);Tôi cảm thấy mình đã trải qua sóng gió.(我觉得自己饱经沧桑。)。

想真正记住「trải qua sóng gió」?用看图、听音、拼写把它练成手感。

免费开始练