忆单词
🌙
首页
/
中文查越南语
/
G
拼音 G 开头的中文词用越南语怎么说
共 471 个词,第 2/2 页。点开可看越南语写法、南北发音、组词与例句。
鼓励
khích lệ
鼓舞
cổ vũ
鼓掌
vỗ tay
固定
cố định
固然
tuy
固体
chất rắn
固执
cứng đầu
故事
câu chuyện
故意
cố ý
故障
trục trặc
顾不得
không kịp lo
顾及
để ý đến
顾虑
lo ngại
顾全大局
lo cho đại cục
顾问
cố vấn
雇主
chủ lao động
瓜
dưa
瓜子
hạt hướng dương
刮
cạo
刮风
gió thổi
寡妇
góa phụ
挂
treo
挂钩
liên kết
挂科
trượt môn
挂失
báo mất
挂锁
ổ khóa
乖
ngoan
拐杖
nạng
怪
kỳ lạ
怪
quái
怪物
quái vật
关
đóng
关掉
tắt
关机
tắt máy
关键
then chốt
关节
khớp
关上
đóng lại
关税
thuế quan
关头
thời điểm then chốt
关系
quan hệ
关晓彤
Guan Xiaotong
关心
quan tâm
观察
quan sát
观点
quan điểm
观摩
quan sát học hỏi
观念
quan niệm
观众
khán giả
官
quan
官兵
cán bộ chiến sĩ
官吏
quan lại
官僚
quan liêu
官僚主义
chủ nghĩa quan liêu
官员
quan chức
冠军
quán quân
棺材
quan tài
管道
đường ống
管家
quản gia
管教
quản giáo
管理
quản lý
管理费
phí quản lý
管用
hiệu nghiệm
贯彻
quán triệt
贯穿
xuyên suốt
惯例
thông lệ
惯性
quán tính
灌
tưới
灌溉
tưới tiêu
灌木
cây bụi
罐
lon
罐头
đồ hộp
罐装啤酒
bia lon
光碟
đĩa quang
光滑
trơn tru
光缆
cáp quang
光临
ghé thăm
光芒
hào quang
光明磊落
quang minh chính đại
光盘
đĩa CD
光荣
vinh quang
光泽
độ bóng
广播
phát thanh
广场
quảng trường
广大
rộng lớn
广泛
rộng rãi
广告
quảng cáo
广义
nghĩa rộng
逛
dạo
归宿
nơi nương tựa
龟
rùa
龟壳
mai rùa
规定
quy định
规范
quy phạm
规格
quy cách
规划
quy hoạch
规矩
quy củ
规律
quy luật
规模
quy mô
规则
quy tắc
瑰宝
báu vật
轨迹
quỹ đạo
鬼
ma
鬼怪
quỷ
鬼灭之刃
Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba
柜台
quầy
柜子
tủ
贵
quý
贵宾
khách quý
贵族
quý tộc
桂花
hoa quế
跪
quỳ
滚
cút
滚动
lăn
滚轮
con lăn chuột
棍
gậy
棍棒
gậy gộc
锅
nồi
锅巴
cơm cháy
锅铲
xẻng lật
国宝
quốc bảo
国防
quốc phòng
国歌
quốc ca
国画
tranh thủy mặc
国徽
quốc huy
国会
quốc hội
国籍
quốc tịch
国际
quốc tế
国际象棋
cờ vua
国家
đất nước
国家
quốc gia
国民
quốc dân
国内
trong nước
国旗
quốc kỳ
国情
tình hình quốc gia
国庆
quốc khánh
国土
lãnh thổ
国外
nước ngoài
国王
vua
国务院
quốc vụ viện
国学
quốc học
国有
quốc hữu
果冻
thạch
果断
quyết đoán
果酱
mứt
果然
quả nhiên
果实
quả
果树
cây ăn quả
果园
vườn cây ăn trái
果汁
nước ép trái cây
过
qua
过半
hơn một nửa
过不去
không vượt qua được
过程
quá trình
过错
lỗi
过度
quá mức
过渡
chuyển tiếp
过分
quá đáng
过奖
quá khen
过节
ăn tết
过境
quá cảnh
过来
đến đây
过路费
phí cầu đường
过敏
dị ứng
过年
đón Tết
过期
hết hạn
过去
quá khứ
过去
sang
过剩
dư thừa
过时
lỗi thời
过意不去
áy náy
过早
quá sớm
蛤蜊
nghêu
1
2