忆单词
🌙
首页
/
越南语词典
/
P
/
phí quản lý
phí quản lý
管理费
名词
越南语
北部音
南部音
0.5× 慢速
声调
3 个音节 —— phí: sắc(高升) · quản: hỏi(降升) · lý: sắc(高升)
?
释义
管理费用
管理费
常用搭配
phí quản lý hàng tháng
每月管理费
phí quản lý tòa nhà
大楼管理费
例句
Chúng tôi phải đóng phí quản lý mỗi tháng.
我们每个月都要交管理费。
Phí quản lý ở đây khá cao.
这里的管理费挺高的。
登山探险
làm quá
大惊小怪
thương xót
怜惜
chu đáo
体贴
rực rỡ
灿烂
đánh giá thấp
低估
đèn khẩn cấp
应急灯
常见问题
管理费用越南语怎么说?
「管理费」的越南语是 phí quản lý。
phí quản lý 是什么意思?
phí quản lý 在越南语中意思是「管理费」,词性为名词。管理费用;管理费。
phí quản lý 怎么读?
phí quản lý 有 3 个音节:phí: sắc(高升) · quản: hỏi(降升) · lý: sắc(高升)。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
phí quản lý 怎么造句?
例如:Chúng tôi phải đóng phí quản lý mỗi tháng.(我们每个月都要交管理费。);Phí quản lý ở đây khá cao.(这里的管理费挺高的。)。
想真正记住「phí quản lý」?用看图、听音、拼写把它练成手感。
免费开始练
下载于
App Store