忆单词
🌙
首页
/
越南语词典
/
T
/
thư ngỏ
thư ngỏ
公开信
名词
越南语
北部音
南部音
0.5× 慢速
声调
2 个音节 —— thư: ngang(平调) · ngỏ: hỏi(降升)
?
释义
公开信,向公众或某人公开发表的信件
常用搭配
viết thư ngỏ
写公开信
gửi thư ngỏ
寄公开信
例句
Ông ấy đã gửi thư ngỏ cho cộng đồng.
他向社会发表了公开信。
Tôi đọc được một thư ngỏ trên báo.
我在报纸上看到一封公开信。
讨论与反馈
phản hồi
反馈
phóng đại
夸张
theo phong trào
随大溜
phụ họa
附和
dàn xếp
摆平
bẻ
扳
常见问题
公开信用越南语怎么说?
「公开信」的越南语是 thư ngỏ。
thư ngỏ 是什么意思?
thư ngỏ 在越南语中意思是「公开信」,词性为名词。公开信,向公众或某人公开发表的信件。
thư ngỏ 怎么读?
thư ngỏ 有 2 个音节:thư: ngang(平调) · ngỏ: hỏi(降升)。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
thư ngỏ 怎么造句?
例如:Ông ấy đã gửi thư ngỏ cho cộng đồng.(他向社会发表了公开信。);Tôi đọc được một thư ngỏ trên báo.(我在报纸上看到一封公开信。)。
想真正记住「thư ngỏ」?用看图、听音、拼写把它练成手感。
免费开始练
下载于
App Store