忆单词
🌙
首页
/
越南语词典
/
thể hình
thể hình
健美
名词
CEFR B2
越南语
北部音
南部音
0.5× 慢速
声调
2 个音节 —— thể: hỏi(降升) · hình: huyền(低降)
释义
健美,健美运动
常用搭配
thi thể hình
健美比赛
huấn luyện thể hình
健美训练
例句
Anh ấy tập thể hình mỗi ngày.
他每天练健美。
Cuộc thi thể hình diễn ra vào tháng sau.
健美比赛将在下个月举行。
出现在这些词条的例句中
lập thể
立体
hình dáng
外形
huấn luyện viên
教练
身体变化
tuổi cao
高龄
già nua
年迈
cho bú
哺乳
tỉnh lại
苏醒
teo lại
萎缩
làm nặng thêm
加重
常见问题
健美用越南语怎么说?
「健美」的越南语是 thể hình。
thể hình 是什么意思?
thể hình 在越南语中意思是「健美」,词性为名词。健美,健美运动。
thể hình 怎么读?
thể hình 有 2 个音节:thể: hỏi(降升) · hình: huyền(低降)。声调描述按北部(河内)标准;南部越南语中 hỏi 与 ngã 合流。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
thể hình 怎么造句?
例如:Anh ấy tập thể hình mỗi ngày.(他每天练健美。);Cuộc thi thể hình diễn ra vào tháng sau.(健美比赛将在下个月举行。)。
想真正记住「thể hình」?用看图、听音、拼写把它练成手感。
免费开始练
下载于
App Store