忆单词
🌙
首页
/
越南语词典
/
T
/
tuổi cao
tuổi cao
高龄
名词
越南语
北部音
南部音
0.5× 慢速
声调
2 个音节 —— tuổi: hỏi(降升) · cao: ngang(平调)
?
释义
高龄
年纪大
常用搭配
người tuổi cao
高龄人士
sống đến tuổi cao
高龄长寿
例句
Ông tôi đã tuổi cao nhưng vẫn khỏe.
我爷爷高龄但仍然健康。
Tuổi cao thường đi kèm với nhiều bệnh tật.
高龄常伴随许多疾病。
感官与多样生活
khủng long
恐龙
khóa chống trộm
摩托车防盗锁
ống nước
水管
xúc giác
触觉
ồ
哦
số hiệu
编号
常见问题
高龄用越南语怎么说?
「高龄」的越南语是 tuổi cao。
tuổi cao 是什么意思?
tuổi cao 在越南语中意思是「高龄」,词性为名词。高龄;年纪大。
tuổi cao 怎么读?
tuổi cao 有 2 个音节:tuổi: hỏi(降升) · cao: ngang(平调)。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
tuổi cao 常用吗?
tuổi cao 在越南语最常用的 8000 个词之内。
tuổi cao 怎么造句?
例如:Ông tôi đã tuổi cao nhưng vẫn khỏe.(我爷爷高龄但仍然健康。);Tuổi cao thường đi kèm với nhiều bệnh tật.(高龄常伴随许多疾病。)。
想真正记住「tuổi cao」?用看图、听音、拼写把它练成手感。
免费开始练
下载于
App Store