忆单词
🌙
首页
/
越南语词典
/
nhằm
同形词:
nhầm
、
nhậm
nhằm
旨在
介词
CEFR B2
越南语
北部音
南部音
0.5× 慢速
声调
1 个音节 —— nhằm: huyền(低降)
释义
旨在,为了
常用搭配
nhằm mục đích
旨在目的
nhằm phát triển
旨在发展
例句
Chúng tôi làm việc này nhằm cải thiện chất lượng.
我们做这件事旨在改善质量。
Dự án nhằm giúp đỡ người nghèo.
该项目旨在帮助贫困者。
表达细节小词
không có lợi cho
不利于
tập trung vào
着眼于
chi tiết
细节
xem thêm
参见
không tính
不算
ngoại trừ
除外
常见问题
旨在用越南语怎么说?
「旨在」的越南语是 nhằm。
nhằm 是什么意思?
nhằm 在越南语中意思是「旨在」,词性为介词。旨在,为了。
nhằm 怎么读?
nhằm 有 1 个音节:nhằm: huyền(低降)。声调描述按北部(河内)标准;南部越南语中 hỏi 与 ngã 合流。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
nhằm 怎么造句?
例如:Chúng tôi làm việc này nhằm cải thiện chất lượng.(我们做这件事旨在改善质量。);Dự án nhằm giúp đỡ người nghèo.(该项目旨在帮助贫困者。)。
想真正记住「nhằm」?用看图、听音、拼写把它练成手感。
免费开始练
下载于
App Store