忆单词
🌙
首页
/
越南语词典
/
hỏi tiếp
hỏi tiếp
追问
动词
CEFR B2
越南语
北部音
南部音
0.5× 慢速
声调
2 个音节 —— hỏi: hỏi(降升) · tiếp: sắc(高升)
释义
追问,继续提问
常用搭配
hỏi tiếp câu hỏi
追问问题
hỏi tiếp vấn đề
追问问题
例句
Cô ấy hỏi tiếp về lý do.
她继续追问原因。
Tôi muốn hỏi tiếp một câu nữa.
我还想追问一个问题。
说话的艺术
khuyên răn
告诫
chất vấn
质问
bịa đặt
编造
làm quen
结识
được gọi là
号称
áp đặt
施加
常见问题
追问用越南语怎么说?
「追问」的越南语是 hỏi tiếp。
hỏi tiếp 是什么意思?
hỏi tiếp 在越南语中意思是「追问」,词性为动词。追问,继续提问。
hỏi tiếp 怎么读?
hỏi tiếp 有 2 个音节:hỏi: hỏi(降升) · tiếp: sắc(高升)。声调描述按北部(河内)标准;南部越南语中 hỏi 与 ngã 合流。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
hỏi tiếp 怎么造句?
例如:Cô ấy hỏi tiếp về lý do.(她继续追问原因。);Tôi muốn hỏi tiếp một câu nữa.(我还想追问一个问题。)。
想真正记住「hỏi tiếp」?用看图、听音、拼写把它练成手感。
免费开始练
下载于
App Store