忆单词
🌙
首页
/
中文查越南语
/
Z
拼音 Z 开头的中文词用越南语怎么说
共 789 个词,第 2/3 页。点开可看越南语写法、南北发音、组词与例句。
支柱
trụ cột
芝麻
mè
芝士
phô mai
知道
biết
知乎
zhihu
知己
tri kỷ
知识
kiến thức
知识分子
trí thức
知足
biết đủ
知足常乐
biết đủ thì vui
织
dệt
肢体
chi thể
脂肪
chất béo
执法
chấp pháp
直
thẳng
直奔
đi thẳng
直播
trực tiếp
直尺
thước kẻ
直到
cho đến khi
直观
trực quan
直径
đường kính
直觉
trực giác
直升机
trực thăng
直视
nhìn thẳng
直线
đường thẳng
值班
trực ban
值得
đáng
值钱
có giá trị
职工
công nhân viên
职权
chức quyền
职位
chức vụ
职业
nghề nghiệp
职业
nghề nghiệp
职业病
bệnh nghề nghiệp
植物
thực vật
殖民地
thuộc địa
止咳
chống ho
止血
cầm máu
只
chỉ
只担心
chỉ lo
只见
chỉ thấy
只能
chỉ có thể
只是
chỉ là
只要
chỉ cần
只有
chỉ có
旨在
nhằm
纸
giấy
纸巾
giấy ăn
指标
chỉ tiêu
指出
chỉ ra
指定
chỉ định
指挥
chỉ huy
指甲
móng tay
指教
chỉ bảo
指令
chỉ lệnh
指南针
la bàn
指示
chỉ dẫn
指数
chỉ số
指望
trông mong
指纹识别
cảm biến vân tay
指向
chỉ vào
指责
chỉ trích
指指点点
chỉ trỏ
至关重要
vô cùng quan trọng
至今
đến nay
至少
ít nhất
至于
còn về
志气
chí khí
志愿
tình nguyện
志愿者
tình nguyện viên
制
chế
制成
chế tạo thành
制定
lập
制造
chế tạo
制造噪音
làm ồn
治
trị
治安
an ninh
治病
chữa bệnh
治疗
điều trị
治学
nghiên cứu học vấn
治愈
chữa lành
质量
chất lượng
质朴
mộc mạc
质问
chất vấn
秩序
trật tự
致富
làm giàu
致力于
cống hiến cho
致命
chí mạng
窒息
ngạt thở
智力
trí tuệ
智能手表
đồng hồ thông minh
智能手机
điện thoại thông minh
智商
IQ
中
trong
中部
miền Trung
中餐
cơm Trung Quốc
中毒
ngộ độc
中断
gián đoạn
中国
Trung Quốc
中国画
tranh Trung Quốc
中华
Trung Hoa
中华民族
dân tộc Trung Hoa
中级
trung cấp
中间
ở giữa
中奖
trúng thưởng
中介
trung gian
中立
trung lập
中年
trung niên
中期
giữa kỳ
中秋节
Tết Trung Thu
中世纪
thời trung cổ
中途
giữa chừng
中外
trong và ngoài nước
中文
tiếng Trung
中午
trưa
中小学
trường phổ thông
中心
trung tâm
中型
cỡ vừa
中性
trung tính
中学
trung học
中学生
học sinh trung học
中旬
giữa tháng
中央
trung ương
中药
thuốc bắc
中医
y học cổ truyền Trung Quốc
中庸
trung dung
中指
ngón giữa
忠诚
trung thành
忠于
trung thành với
终点
đích
终身
suốt đời
终止
chấm dứt
肿
sưng
肿瘤
khối u
种
loại
种类
loài
种植
trồng trọt
种子
hạt
种族
chủng tộc
众所周知
ai cũng biết
众志成城
đồng lòng như thành
重
nặng
重点
trọng điểm
重量
trọng lượng
重量
trọng lượng
重量级
hạng nặng
重任
trọng trách
重伤
trọng thương
重视
coi trọng
重心
trọng tâm
重要
quan trọng
重一点
Mạnh hơn một chút
重中之重
ưu tiên hàng đầu
重组
tái cấu trúc
州
bang
周
tuần
周杰伦
Jay Chou
周末
cuối tuần
周期
chu kỳ
周润发
Châu Nhuận Phát
周围
xung quanh
周星驰
Châu Tinh Trì
周折
trắc trở
周转
luân chuyển
粥
cháo
咒语
bùa chú
皱
nhăn
皱纹
nếp nhăn
朱红
đỏ son
珠宝
châu báu
珠宝店
cửa hàng trang sức
诸如此类
tương tự như vậy
猪
lợn
竹子
cây tre
逐步
từng bước
逐渐
dần dần
逐年
hàng năm
主
chủ
主办
đăng cai
主编
tổng biên tập
主播
streamer
主持
dẫn chương trình
主持人
người dẫn chương trình
主导
chủ đạo
主动
chủ động
主妇
nội trợ
主观
chủ quan
主角
nhân vật chính
主力
chủ lực
主流
dòng chính
主权
chủ quyền
主任
chủ nhiệm
主食
lương thực chính
主题
chủ đề
主题歌
bài hát chủ đề
主体
chủ thể
主演
diễn viên chính
主要
chủ yếu
主页
trang chủ
主义
chủ nghĩa
主张
chủ trương
拄
chống
煮
nấu
煮饭
nấu cơm
嘱咐
dặn dò
住处
nơi ở
住户
hộ dân
住宿
ở trọ
住院
nhập viện
住宅
nhà ở
助理
trợ lý
助力
tiếp sức
注
chú thích
注定
định mệnh
注入
bơm vào
注意
chú ý
注重
chú trọng
驻
đóng (quân), trú
驻扎
đóng quân
柱子
cột
祝
chúc
祝福
chúc phúc
祝贺
mừng
著名
nổi tiếng
蛀牙
sâu răng
铸造
đúc
抓
bắt
抓住
bắt lấy
专程
đặc biệt đến
专柜
quầy chuyên dụng
专辑
album
专家
chuyên gia
专科
chuyên khoa
专栏
chuyên mục
专利
bằng sáng chế
专卖店
cửa hàng chuyên doanh
专门
chuyên môn
专人
người chuyên trách
专题
chuyên đề
专心
chăm chú
专心
chuyên tâm
专业
chuyên ngành
专用
chuyên dụng
专职
chuyên trách
专制
chuyên chế
专注
tập trung
专著
chuyên khảo
砖
gạch
砖瓦
gạch ngói
转
chuyển
转变
chuyển biến
转达
chuyển đạt
转动
quay
转告
nhắn lại
转化
chuyển hóa
转换
chuyển đổi
转交
chuyển giao
转接头
bộ chuyển đổi
转让
chuyển nhượng
转身
xoay người
转弯
rẽ
转向
chuyển hướng
转学
chuyển trường
转椅
ghế xoay
转载
đăng lại
转账
chuyển khoản
转折
bước ngoặt
赚钱
kiếm tiền
庄稼
hoa màu
庄严
trang nghiêm
桩
cọc
装
lắp
装备
trang bị
装逼
làm màu
装甲车
xe bọc thép
装穷
giả nghèo
装饰
trang trí
装饰品
đồ trang trí
装卸
bốc dỡ
装修
trang trí nội thất
壮大
làm cho lớn mạnh
壮胆
lấy can đảm
壮观
hùng vĩ
壮实
cường tráng
状况
tình trạng
状态
trạng thái
状元
trạng nguyên
撞
đâm
撞击
va chạm
追
đuổi theo
追悼
truy điệu
追悼会
lễ truy điệu
追究
truy cứu
追求
theo đuổi
追溯
truy nguyên
追尾
tông đuôi
追问
hỏi tiếp
坠
rơi xuống
准
chuẩn
准备
chuẩn bị
1
2
3