忆单词忆单词

suy ra cái khác từ một ví dụ

举一反三

短语 CEFR B2 越南语

声调 8 个音节 —— suy: ngang(平调) · ra: ngang(平调) · cái: sắc(高升) · khác: sắc(高升) · từ: huyền(低降) · một: nặng(低促、带喉塞) · ví: sắc(高升) · dụ: nặng(低促、带喉塞)

suy ra cái khác từ một ví dụ 举一反三

释义

常用搭配

có thể suy ra cái khác từ một ví dụ
能举一反三
khả năng suy ra cái khác từ một ví dụ
举一反三的能力

例句

Cô ấy biết cách suy ra cái khác từ một ví dụ.
她会举一反三。
Học sinh nên học cách suy ra cái khác từ một ví dụ.
学生应该学会举一反三。

常用成语精选

常见问题

举一反三用越南语怎么说?
「举一反三」的越南语是 suy ra cái khác từ một ví dụ。
suy ra cái khác từ một ví dụ 是什么意思?
suy ra cái khác từ một ví dụ 在越南语中意思是「举一反三」,词性为短语。通过一个例子推知其他情况。
suy ra cái khác từ một ví dụ 怎么读?
suy ra cái khác từ một ví dụ 有 8 个音节:suy: ngang(平调) · ra: ngang(平调) · cái: sắc(高升) · khác: sắc(高升) · từ: huyền(低降) · một: nặng(低促、带喉塞) · ví: sắc(高升) · dụ: nặng(低促、带喉塞)。声调描述按北部(河内)标准;南部越南语中 hỏi 与 ngã 合流。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
suy ra cái khác từ một ví dụ 怎么造句?
例如:Cô ấy biết cách suy ra cái khác từ một ví dụ.(她会举一反三。);Học sinh nên học cách suy ra cái khác từ một ví dụ.(学生应该学会举一反三。)。

想真正记住「suy ra cái khác từ một ví dụ」?用看图、听音、拼写把它练成手感。

免费开始练