忆单词
🌙
首页
/
越南语词典
/
R
/
ra kinh doanh
ra kinh doanh
下海
动词
越南语
北部音
南部音
0.5× 慢速
释义
下海,经商,开始做生意
常用搭配
ra kinh doanh riêng
自己下海经商
ra kinh doanh buôn bán
下海做买卖
例句
Anh ấy quyết định ra kinh doanh sau nhiều năm làm công chức.
他在做了多年公务员后决定下海经商。
Nhiều người trẻ muốn ra kinh doanh để tự lập.
许多年轻人想下海创业,实现自立。
企业与资质
hợp tác xã
合作社
thất thoát
流失
khâu
缝
xứng đáng với
对得起
hoa lau
芦花
thảm
地毯
常见问题
下海用越南语怎么说?
「下海」的越南语是 ra kinh doanh。
ra kinh doanh 是什么意思?
ra kinh doanh 在越南语中意思是「下海」,词性为动词。下海,经商,开始做生意。
ra kinh doanh 怎么读?
可在本页收听北部音与南部音两种读法。
ra kinh doanh 怎么造句?
例如:Anh ấy quyết định ra kinh doanh sau nhiều năm làm công chức.(他在做了多年公务员后决定下海经商。);Nhiều người trẻ muốn ra kinh doanh để tự lập.(许多年轻人想下海创业,实现自立。)。
想真正记住「ra kinh doanh」?用看图、听音、拼写把它练成手感。
免费开始练
下载于
App Store