忆单词
🌙
首页
/
越南语词典
/
D
/
dựa vào đó
dựa vào đó
据此
短语
越南语
北部音
南部音
0.5× 慢速
声调
3 个音节 —— dựa: nặng(低促、带喉塞) · vào: huyền(低降) · đó: sắc(高升)
?
释义
据此,依据这个
常用搭配
dựa vào đó phân tích
据此分析
dựa vào đó quyết định
据此决定
例句
Dựa vào đó, chúng tôi quyết định thay đổi kế hoạch.
据此,我们决定更改计划。
Dựa vào đó, anh ấy đã thành công.
据此,他取得了成功。
表达理由
do
由
đạo lý
道理
bắt nguồn từ
源于
xuất phát từ
出于
xét thấy
鉴于
dựa trên
基于
常见问题
据此用越南语怎么说?
「据此」的越南语是 dựa vào đó。
dựa vào đó 是什么意思?
dựa vào đó 在越南语中意思是「据此」,词性为短语。据此,依据这个。
dựa vào đó 怎么读?
dựa vào đó 有 3 个音节:dựa: nặng(低促、带喉塞) · vào: huyền(低降) · đó: sắc(高升)。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
dựa vào đó 常用吗?
dựa vào đó 在越南语最常用的 8000 个词之内。
dựa vào đó 怎么造句?
例如:Dựa vào đó, chúng tôi quyết định thay đổi kế hoạch.(据此,我们决定更改计划。);Dựa vào đó, anh ấy đã thành công.(据此,他取得了成功。)。
想真正记住「dựa vào đó」?用看图、听音、拼写把它练成手感。
免费开始练
下载于
App Store