忆单词忆单词

dựa vào đó

据此

短语 CEFR B2 越南语

声调 3 个音节 —— dựa: nặng(低促、带喉塞) · vào: huyền(低降) · đó: sắc(高升)

dựa vào đó 据此

释义

常用搭配

dựa vào đó phân tích
据此分析
dựa vào đó quyết định
据此决定

例句

Dựa vào đó, chúng tôi quyết định thay đổi kế hoạch.
据此,我们决定更改计划。
Dựa vào đó, anh ấy đã thành công.
据此,他取得了成功。

表达理由

常见问题

据此用越南语怎么说?
「据此」的越南语是 dựa vào đó。
dựa vào đó 是什么意思?
dựa vào đó 在越南语中意思是「据此」,词性为短语。据此,依据这个。
dựa vào đó 怎么读?
dựa vào đó 有 3 个音节:dựa: nặng(低促、带喉塞) · vào: huyền(低降) · đó: sắc(高升)。声调描述按北部(河内)标准;南部越南语中 hỏi 与 ngã 合流。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
dựa vào đó 怎么造句?
例如:Dựa vào đó, chúng tôi quyết định thay đổi kế hoạch.(据此,我们决定更改计划。);Dựa vào đó, anh ấy đã thành công.(据此,他取得了成功。)。

想真正记住「dựa vào đó」?用看图、听音、拼写把它练成手感。

免费开始练