忆单词忆单词

bắt nguồn từ

源于

动词 CEFR B2 越南语

声调 3 个音节 —— bắt: sắc(高升) · nguồn: huyền(低降) · từ: huyền(低降)

bắt nguồn từ 源于

释义

常用搭配

bắt nguồn từ truyền thống
源于传统
bắt nguồn từ lịch sử
源于历史

例句

Lễ hội này bắt nguồn từ thời xa xưa.
这个节日源于古代。
Vấn đề bắt nguồn từ sự hiểu lầm.
问题源于误会。

表达理由

常见问题

源于用越南语怎么说?
「源于」的越南语是 bắt nguồn từ。
bắt nguồn từ 是什么意思?
bắt nguồn từ 在越南语中意思是「源于」,词性为动词。源于,起源于。
bắt nguồn từ 怎么读?
bắt nguồn từ 有 3 个音节:bắt: sắc(高升) · nguồn: huyền(低降) · từ: huyền(低降)。声调描述按北部(河内)标准;南部越南语中 hỏi 与 ngã 合流。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
bắt nguồn từ 怎么造句?
例如:Lễ hội này bắt nguồn từ thời xa xưa.(这个节日源于古代。);Vấn đề bắt nguồn từ sự hiểu lầm.(问题源于误会。)。

想真正记住「bắt nguồn từ」?用看图、听音、拼写把它练成手感。

免费开始练