忆单词
🌙
首页
/
越南语词典
/
T
/
tương thích
tương thích
兼容
形容词
越南语
北部音
南部音
0.5× 慢速
声调
2 个音节 —— tương: ngang(平调) · thích: sắc(高升)
?
释义
兼容,能够共存或适应
常用搭配
phần mềm tương thích
兼容软件
thiết bị tương thích
兼容设备
例句
Phần mềm này tương thích với nhiều hệ điều hành.
这个软件兼容多种操作系统。
Hai thiết bị này không tương thích với nhau.
这两台设备不兼容。
远程与信号
mã
码
van
阀门
nhân bản
克隆
viễn thông
电信
chong chóng
风车
phông chữ
字体
常见问题
兼容用越南语怎么说?
「兼容」的越南语是 tương thích。
tương thích 是什么意思?
tương thích 在越南语中意思是「兼容」,词性为形容词。兼容,能够共存或适应。
tương thích 怎么读?
tương thích 有 2 个音节:tương: ngang(平调) · thích: sắc(高升)。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
tương thích 常用吗?
tương thích 在越南语最常用的 8000 个词之内。
tương thích 怎么造句?
例如:Phần mềm này tương thích với nhiều hệ điều hành.(这个软件兼容多种操作系统。);Hai thiết bị này không tương thích với nhau.(这两台设备不兼容。)。
想真正记住「tương thích」?用看图、听音、拼写把它练成手感。
免费开始练
下载于
App Store