忆单词忆单词

tuyển chọn

选拔

动词 CEFR B2 越南语

声调 2 个音节 —— tuyển: hỏi(降升) · chọn: nặng(低促、带喉塞)

tuyển chọn 选拔

释义

常用搭配

tuyển chọn nhân viên
选拔员工
tuyển chọn thí sinh
选拔考生

例句

Chúng tôi sẽ tuyển chọn kỹ càng.
我们会严格选拔。
Họ đang tuyển chọn thành viên mới.
他们正在选拔新成员。

相关词条

常见问题

选拔用越南语怎么说?
「选拔」的越南语是 tuyển chọn。
tuyển chọn 是什么意思?
tuyển chọn 在越南语中意思是「选拔」,词性为动词。挑选,选拔。
tuyển chọn 怎么读?
tuyển chọn 有 2 个音节:tuyển: hỏi(降升) · chọn: nặng(低促、带喉塞)。声调描述按北部(河内)标准;南部越南语中 hỏi 与 ngã 合流。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
tuyển chọn 怎么造句?
例如:Chúng tôi sẽ tuyển chọn kỹ càng.(我们会严格选拔。);Họ đang tuyển chọn thành viên mới.(他们正在选拔新成员。)。

想真正记住「tuyển chọn」?用看图、听音、拼写把它练成手感。

免费开始练