忆单词
🌙
首页
/
越南语词典
/
T
/
tổng thư ký
tổng thư ký
秘书长
名词
越南语
北部音
南部音
0.5× 慢速
声调
3 个音节 —— tổng: hỏi(降升) · thư: ngang(平调) · ký: sắc(高升)
?
释义
秘书长
常用搭配
tổng thư ký Liên Hợp Quốc
联合国秘书长
bầu tổng thư ký
选举秘书长
例句
Ông ấy là tổng thư ký mới.
他是新任秘书长。
Họ vừa bầu tổng thư ký.
他们刚选出秘书长。
企业与管理
viện nghiên cứu
研究所
danh dự
名誉
ngày làm việc
工作日
thối
烂
bị đánh
挨打
giải quyết công việc
办事
常见问题
秘书长用越南语怎么说?
「秘书长」的越南语是 tổng thư ký。
tổng thư ký 是什么意思?
tổng thư ký 在越南语中意思是「秘书长」,词性为名词。秘书长。
tổng thư ký 怎么读?
tổng thư ký 有 3 个音节:tổng: hỏi(降升) · thư: ngang(平调) · ký: sắc(高升)。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
tổng thư ký 常用吗?
tổng thư ký 在越南语最常用的 8000 个词之内。
tổng thư ký 怎么造句?
例如:Ông ấy là tổng thư ký mới.(他是新任秘书长。);Họ vừa bầu tổng thư ký.(他们刚选出秘书长。)。
想真正记住「tổng thư ký」?用看图、听音、拼写把它练成手感。
免费开始练
下载于
App Store