忆单词忆单词

tổng thư ký

秘书长

名词 CEFR B2 越南语

声调 3 个音节 —— tổng: hỏi(降升) · thư: ngang(平调) · ký: sắc(高升)

tổng thư ký 秘书长

释义

常用搭配

tổng thư ký Liên Hợp Quốc
联合国秘书长
bầu tổng thư ký
选举秘书长

例句

Ông ấy là tổng thư ký mới.
他是新任秘书长。
Họ vừa bầu tổng thư ký.
他们刚选出秘书长。

职场精英圈

常见问题

秘书长用越南语怎么说?
「秘书长」的越南语是 tổng thư ký。
tổng thư ký 是什么意思?
tổng thư ký 在越南语中意思是「秘书长」,词性为名词。秘书长。
tổng thư ký 怎么读?
tổng thư ký 有 3 个音节:tổng: hỏi(降升) · thư: ngang(平调) · ký: sắc(高升)。声调描述按北部(河内)标准;南部越南语中 hỏi 与 ngã 合流。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
tổng thư ký 怎么造句?
例如:Ông ấy là tổng thư ký mới.(他是新任秘书长。);Họ vừa bầu tổng thư ký.(他们刚选出秘书长。)。

想真正记住「tổng thư ký」?用看图、听音、拼写把它练成手感。

免费开始练