忆单词忆单词

tập trung cao độ

聚精会神

短语 CEFR C1 越南语

声调 4 个音节 —— tập: nặng(低促、带喉塞) · trung: ngang(平调) · cao: ngang(平调) · độ: nặng(低促、带喉塞)

tập trung cao độ 聚精会神

释义

常用搭配

tập trung cao độ vào công việc
聚精会神于工作
tập trung cao độ khi học
学习时聚精会神

例句

Cô ấy tập trung cao độ vào công việc.
她对工作聚精会神。
Khi học bài, tôi tập trung cao độ.
学习时我聚精会神。

相关词条

常见问题

聚精会神用越南语怎么说?
「聚精会神」的越南语是 tập trung cao độ。
tập trung cao độ 是什么意思?
tập trung cao độ 在越南语中意思是「聚精会神」,词性为短语。聚精会神,全神贯注。
tập trung cao độ 怎么读?
tập trung cao độ 有 4 个音节:tập: nặng(低促、带喉塞) · trung: ngang(平调) · cao: ngang(平调) · độ: nặng(低促、带喉塞)。声调描述按北部(河内)标准;南部越南语中 hỏi 与 ngã 合流。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
tập trung cao độ 怎么造句?
例如:Cô ấy tập trung cao độ vào công việc.(她对工作聚精会神。);Khi học bài, tôi tập trung cao độ.(学习时我聚精会神。)。

想真正记住「tập trung cao độ」?用看图、听音、拼写把它练成手感。

免费开始练