sinh ra và lớn lên 有 5 个音节:sinh: ngang(平调) · ra: ngang(平调) · và: huyền(低降) · lớn: sắc(高升) · lên: ngang(平调)。声调描述按北部(河内)标准;南部越南语中 hỏi 与 ngã 合流。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
sinh ra và lớn lên 怎么造句?
例如:Tôi sinh ra và lớn lên ở Đà Nẵng.(我土生土长在岘港。);Anh ấy sinh ra và lớn lên tại đây.(他在这里土生土长。)。