忆单词忆单词

lập trình viên

程序员

名词 CEFR B2 越南语

声调 3 个音节 —— lập: nặng(低促、带喉塞) · trình: huyền(低降) · viên: ngang(平调)

lập trình viên 程序员

释义

常用搭配

lập trình viên phần mềm
软件程序员
lập trình viên web
网页程序员

例句

Anh ấy là lập trình viên.
他是程序员。
Lập trình viên đang sửa lỗi.
程序员正在修复错误。

职业百态

常见问题

程序员用越南语怎么说?
「程序员」的越南语是 lập trình viên。
lập trình viên 是什么意思?
lập trình viên 在越南语中意思是「程序员」,词性为名词。程序员,软件开发人员。
lập trình viên 怎么读?
lập trình viên 有 3 个音节:lập: nặng(低促、带喉塞) · trình: huyền(低降) · viên: ngang(平调)。声调描述按北部(河内)标准;南部越南语中 hỏi 与 ngã 合流。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
lập trình viên 怎么造句?
例如:Anh ấy là lập trình viên.(他是程序员。);Lập trình viên đang sửa lỗi.(程序员正在修复错误。)。

想真正记住「lập trình viên」?用看图、听音、拼写把它练成手感。

免费开始练