忆单词忆单词

làm rạng danh

争光

动词 越南语

声调 3 个音节 —— làm: huyền(低降) · rạng: nặng(低促、带喉塞) · danh: ngang(平调) ?

làm rạng danh 争光

释义

常用搭配

làm rạng danh tổ quốc
为祖国争光
làm rạng danh gia đình
为家庭争光

例句

Cô ấy đã làm rạng danh trường học.
她为学校争光。
Anh ấy làm rạng danh gia đình mình.
他为自己的家庭争光。

相关词条

常见问题

争光用越南语怎么说?
「争光」的越南语是 làm rạng danh。
làm rạng danh 是什么意思?
làm rạng danh 在越南语中意思是「争光」,词性为动词。争光,使…增光。
làm rạng danh 怎么读?
làm rạng danh 有 3 个音节:làm: huyền(低降) · rạng: nặng(低促、带喉塞) · danh: ngang(平调)。另可在本页收听北部音与南部音两种读法。
làm rạng danh 常用吗?
làm rạng danh 在越南语最常用的 8000 个词之内。
làm rạng danh 怎么造句?
例如:Cô ấy đã làm rạng danh trường học.(她为学校争光。);Anh ấy làm rạng danh gia đình mình.(他为自己的家庭争光。)。

想真正记住「làm rạng danh」?用看图、听音、拼写把它练成手感。

免费开始练